柴油
cháiyóu
dầu diesel, dầu máy.
Hán việt: si du
HSK6
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:dầu diesel, dầu máy.
Ví dụ (8)
zhèliàng chēshìshāochái yóude
Chiếc xe tải này chạy bằng dầu diesel.
zuì jìnchái yóudejià shàngzhǎngleshǎo
Gần đây giá dầu diesel đã tăng lên không ít.
qǐngwènjiā yóu zhànyǒuchái yóuma
Xin hỏi trạm xăng có dầu diesel không?
chái yóu dòngdedòng tōng cháng jiào
Động cơ diesel thường có động lực (sức kéo) khá lớn.
huanwénchái yóudewèi dào
Tôi không thích ngửi mùi dầu diesel.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây