Chi tiết từ vựng

柴油 【cháiyóu】

heart
(Phân tích từ 柴油)
Nghĩa từ: Dầu diesel
Hán việt: si du
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhètái
这台
kǎchē
卡车
shǐyòng
使用
cháiyóu
柴油
zuòwéi
作为
ránliào
燃料。
This truck uses diesel as fuel.
Chiếc xe tải này sử dụng dầu diesel làm nhiên liệu.
cháiyóu
柴油
de
jiàgé
价格
zuìjìn
最近
shàngzhǎng
上涨
le
了。
The price of diesel has recently increased.
Giá dầu diesel đã tăng gần đây.
qǐngwèn
请问,
zhèliàng
这辆
chēshì
车是
qìyóuchē
汽油车
háishì
还是
cháiyóuchē
柴油车?
Excuse me, is this car gasoline or diesel powered?
Xin hỏi, chiếc xe này chạy bằng xăng hay dầu diesel?
Bình luận