拼
一丨一丶ノ一一ノ丨
9
个
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Tay (扌) ghép cùng (并) lại với nhau, ráp nối hoặc cố gắng, ghép 拼.
Thành phần cấu tạo
拼
ghép, đấu tranh
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
并
Tịnh
Cùng / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:ghép, đấu tranh
Ví dụ (5)
孩子们在客厅里玩拼图。
Bọn trẻ đang chơi trò ghép tranh trong phòng khách.
为了实现梦想,他拼命地工作。
Để thực hiện ước mơ, anh ấy đã làm việc bạt mạng (cố gắng hết sức).
这场比赛非常重要,我们必须拼到底。
Trận đấu này vô cùng quan trọng, chúng ta phải chiến đấu đến cùng.
你能把这几个零件拼起来吗?
Bạn có thể ghép mấy linh kiện này lại với nhau không?
大家决定一起拼车回家,这样比较省钱。
Mọi người quyết định đi xe ghép (đi chung xe) về nhà, như vậy sẽ tiết kiệm tiền hơn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây