拼命
pīnmìng
liều mạng, bạt mạng, dốc sức, ra sức (làm gì đó bất chấp hậu quả).
Hán việt: banh mệnh
HSK 4
Phó từ

Định nghĩa (1)

1
động từ / phó từ
Nghĩa:liều mạng, bạt mạng, dốc sức, ra sức (làm gì đó bất chấp hậu quả).
Ví dụ (8)
wèi leyǎngjiāměi tiānpīn mìnggōng zuò
Để nuôi gia đình, anh ấy mỗi ngày đều liều mạng (ra sức) làm việc.
kuàikǎo shìlexué shengmendōuzàipīn mìng
Sắp thi rồi, học sinh đều đang dốc sức ôn tập.
zàihòu mianpīn mìngdepǎoxiǎngzhuīshànggōng gòng chē
Anh ấy chạy bán sống bán chết ở phía sau, muốn đuổi kịp xe buýt.
dàowēi xiǎnshípīn mìnghǎnjiùmìng
Khi gặp nguy hiểm, anh ấy ra sức kêu cứu.
biégēngejiǔguǐpéng youpīn mìngle
Đừng có uống rượu bạt mạng với ông bạn nát rượu đó của cậu nữa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây