Hán Việt:VỊ••Loại từ:danh từ
9 nét
丨フ一丨一丨フ一一
田Điền+⺼Nhục
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
胃
Dạ dày
田
Bộ Điền
Ruộng (phía trên)

⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thịt (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

胃
dạ dày, bao tử, bụng (chỉ cơ quan tiêu hóa).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:dạ dày, bao tử, bụng (chỉ cơ quan tiêu hóa).
ENTiếng Anh:Stomach.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我不小心吃坏了胃。
Tôi không cẩn thận ăn bậy làm hỏng dạ dày rồi.
I accidentally upset my stomach.
#2
这种药最好不要空胃吃。
Loại thuốc này tốt nhất đừng uống lúc bụng đói (lúc đói).
It’s best not to take this medicine on an empty stomach.
#3
他最近经常感到胃痛。
Gần đây anh ấy thường xuyên cảm thấy đau dạ dày.
He has been having stomachaches quite often lately.
#4
有些食物对胃有刺激性。
Một số loại thực phẩm có tính kích thích đối với dạ dày.
Some foods can irritate the stomach.
#5
为了养胃,他每天早上喝粥。
Để dưỡng dạ dày, sáng nào anh ấy cũng ăn cháo.
To take care of his stomach, he drinks porridge every morning.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây