wèi
Dạ dày
Hán việt: trụ
丨フ一丨一丨フ一一
9
HSK 5

Gợi nhớ

Bộ phận thịt (⺼) như ruộng () chứa thức ăn, cơ quan tiêu hóa, dạ dày .

Thành phần cấu tạo

wèi
Dạ dày
Bộ Điền
Ruộng (phía trên)
Bộ Nhục (biến thể)
Thịt (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:dạ dày, bao tử, bụng (chỉ cơ quan tiêu hóa).
Ví dụ (8)
xiǎoxīnchīhuàiliǎowèi
Tôi không cẩn thận ăn bậy làm hỏng dạ dày rồi.
zhèzhǒngyàozuìhǎobúyàokōngwèichī
Loại thuốc này tốt nhất đừng uống lúc bụng đói (lúc đói).
zuìjìnjīngchánggǎndàowèitòng
Gần đây anh ấy thường xuyên cảm thấy đau dạ dày.
yǒuxiēshíwùduìwèiyǒucìjīxìng
Một số loại thực phẩm có tính kích thích đối với dạ dày.
wèileyǎngwèiměitiānzǎoshàngzhōu
Để dưỡng dạ dày, sáng nào anh ấy cũng ăn cháo.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI