miǎn
cố gắng, khích lệ
Hán việt: miễn
ノフ丨フ一ノフフノ
9
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Dùng sức () không () nản chí, nỗ lực vượt khó, cố gắng .

Thành phần cấu tạo

miǎn
cố gắng, khích lệ
Miễn
Miễn / âm đọc (phía trên)
Bộ Lực
Sức (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:cố gắng, khích lệ
Ví dụ (5)
lǎo shījīng chángmiǎn menyào xué
Giáo viên thường khích lệ chúng tôi phải chăm chỉ học tập.
shìfēi chángqínmiǎnderén
Anh ấy là một người vô cùng cần mẫn và luôn cố gắng.
zhèhuàyuàn jiāgòngmiǎn
Xin dùng câu nói này để tất cả chúng ta cùng nhau khích lệcố gắng.
zàishūzhuōqiántiēlezhāngzhǐtiáoyònglái miǎn
Anh ấy dán một tờ giấy trước bàn học để tự khích lệ bản thân.
shǐ使 dàokùn nán menyàofènmiǎnxiàngqián
Cho dù gặp phải khó khăn, chúng ta cũng phải gắng sức tiến về phía trước.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây