勉强
miǎnqiǎng
miễn cưỡng, gượng ép, ép buộc (làm việc mình không muốn hoặc ép người khác làm).
Hán việt: miễn none
HSK 5
Tính từ

Định nghĩa (2)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:miễn cưỡng, gượng ép, ép buộc (làm việc mình không muốn hoặc ép người khác làm).
Ví dụ (8)
jìr ányuàn jiùmiǎn qiǎngle
Đã là bạn không muốn đi, thì tôi cũng không ép buộc bạn nữa.
liǎnshànglòuchūlemiǎn qiǎngdexiàoróng
Trên mặt anh ấy lộ ra nụ cười gượng gạo (miễn cưỡng).
gǎn qíngshìnéngmiǎn qiǎngde huānjiùshì huān
Tình cảm là không thể gượng ép, không thích chính là không thích.
suīránhěnlèidànhái shìmiǎn qiǎng yingledeqǐng qiú
Tuy tôi rất mệt, nhưng vẫn miễn cưỡng đồng ý lời thỉnh cầu của anh ấy.
guǒjué dewéi nánqiān wànyàomiǎn qiǎng
Nếu bạn thấy khó xử, tuyệt đối đừng ép buộc bản thân mình.
2
phó từ / tính từ
Nghĩa:gắng gượng, vừa đủ, chật vật (làm được nhưng rất khó khăn hoặc kết quả không tốt lắm).
Ví dụ (6)
deyīngshuǐ píngzhǐnéngmiǎn qiǎngyìng fu chángduì huà
Trình độ tiếng Anh của tôi chỉ có thể vừa đủ để đối phó với giao tiếp hàng ngày.
zhèdiǎnqiánmiǎn qiǎnggòu menshēng huóyuè
Chỗ tiền này chỉ vừa đủ (chật vật) cho chúng tôi sống một tháng.
chētàilehǎoróng cáimiǎn qiǎngshàng
Xe đông quá, tôi khó khăn lắm mới chen lên được (một cách chật vật).
shòulezhòngshāngzhǐnéngmiǎn qiǎngzhàn
Anh ấy bị thương nặng, chỉ có thể đứng gượng dậy.
zhè yóutàimiǎn qiǎngleméirénhuìxiāng xìnde
Cái lý do này gượng ép (khiên cưỡng) quá, sẽ chẳng ai tin đâu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây