Chi tiết từ vựng
勉强 【miǎnqiáng】


(Phân tích từ 勉强)
Nghĩa từ: Miễn cưỡng
Hán việt: miễn none
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về cảm xúc
Loai từ: Tính từ
Ví dụ:
我
勉强
能
听懂
他
的话。
I can barely understand what he's saying.
Tôi có thể hiểu lời anh ấy một cách miễn cưỡng.
他
勉强
同意
了
我们
的
计划。
He reluctantly agreed to our plan.
Anh ấy miễn cưỡng đồng ý với kế hoạch của chúng tôi.
她
勉强
笑
了
一下。
She gave a forced smile.
Cô ấy cười một cách miễn cưỡng.
Bình luận