Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
狭
xiá
hẹp, giới hạn
Hán Việt:HIỆP•Số nét:9 nét•Bộ thủ:犭 Khuyển•Loại từ:Tính từ
ノ丨ノ一丶ノ一ノ丶
9 nét
个
HSK 3
Tính từ

Gợi nhớ nhanh

Con thú nhỏ (犭) bị kẹp chặt (夹) giữa hai vách núi đá không còn lối xoay xở, gợi lên không gian chật chội, chật hẹp (狭).

Thành phần cấu tạo

狭
xiá
hẹp, giới hạn
犭
Bộ Khuyển (đứng)quǎn
Chó (bên trái)
Bộ Khuyển (đứng)
夹
Giáp (biến thể giản thể)jiá
Kẹp / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
tính từ
Nghĩa:hẹp, giới hạn
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这tiáo条hútòng胡同tài太xiázhǎi狭窄le了,qìchē汽车gēnběn根本jìn进bú不qù去。
Con hẻm này quá hẹp, ô tô hoàn toàn không thể đi vào được.
This alley is too narrow for cars to get through.
#2
tā他de的sīxiǎng思想hěn很xiá'ài狭隘,bù不néng能jiēshòu接受xīn新shìwù事物。
Suy nghĩ của anh ấy rất hạn hẹp, không thể tiếp thu những điều mới.
His thinking is very narrow-minded, and he cannot accept new things.
#3
zhè这gè个guójiā国家de的dìxíng地形chéngxiàn呈现chū出xiácháng狭长de的xíngzhuàng形状。
Địa hình của quốc gia này có hình dạng hẹp và dài.
The country's terrain has a long and narrow shape.
#4
jǐ几gè个rén人jǐ挤zài在yì一jiān间xiáxiǎo狭小de的wūzi屋子lǐ里。
Vài người chen chúc trong một căn phòng nhỏ hẹp.
Several people were squeezed into a cramped little room.
#5
xiáyì狭义shàng上jiǎng讲,zhè这gè个cí词zhǐ只zhǐ指rénlèi人类。
Theo nghĩa hẹp, từ này chỉ dùng để chỉ loài người.
In the narrow sense, this term refers only to human beings.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây