狭
ノフノ一丶ノ一ノ丶
9
个
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 狹 rất phức tạp, giản thể 狭 giữ ý bị kẹp (夹) chật, hẹp 狭.
Thành phần cấu tạo
狭
hẹp, giới hạn
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Chó (bên trái)
夹
Giáp (biến thể giản thể)
Kẹp / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (13)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:hẹp, giới hạn
Ví dụ (5)
这条胡同太狭窄了,汽车根本进不去。
Con hẻm này quá hẹp, ô tô hoàn toàn không thể đi vào được.
他的思想很狭隘,不能接受新事物。
Suy nghĩ của anh ấy rất hạn hẹp, không thể tiếp thu những điều mới.
这个国家的地形呈现出狭长的形状。
Địa hình của quốc gia này có hình dạng hẹp và dài.
几个人挤在一间狭小的屋子里。
Vài người chen chúc trong một căn phòng nhỏ hẹp.
狭义上讲,这个词只指人类。
Theo nghĩa hẹp, từ này chỉ dùng để chỉ loài người.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây