xiá
hẹp, giới hạn
Hán việt: hiệp
ノフノ一丶ノ一ノ丶
9
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể giữ ý bị kẹp () chật, hẹp .

Thành phần cấu tạo

xiá
hẹp, giới hạn
Bộ Khuyển (đứng)
Chó (bên trái)
Giáp (biến thể giản thể)
Kẹp / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:hẹp, giới hạn
Ví dụ (5)
zhètiáo tòngtàixiá zhǎilechēgēn běnjìn
Con hẻm này quá hẹp, ô tô hoàn toàn không thể đi vào được.
de xiǎnghěnxiá àinéngjiē shòuxīnshì
Suy nghĩ của anh ấy rất hạn hẹp, không thể tiếp thu những điều mới.
zhè geguó jiādexíngchéng xiànchūxiáchángdexíng zhuàng
Địa hình của quốc gia này có hình dạng hẹp và dài.
ger énzàijiānxiáxiǎode zi
Vài người chen chúc trong một căn phòng nhỏ hẹp.
xiáshàngjiǎngzhè gezhǐzhǐrén lèi
Theo nghĩa hẹp, từ này chỉ dùng để chỉ loài người.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây