狭窄
xiázhǎi
hẹp, chật, chật hẹp, eo hẹp (thường chỉ kích thước vật lý).
Hán việt: hiệp trách
HSK 6
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:hẹp, chật, chật hẹp, eo hẹp (thường chỉ kích thước vật lý).
Ví dụ (8)
zhèshìtiáoxiá zhǎidexiǎoxiàngchēkāijìn
Đây là một con ngõ nhỏ chật hẹp, xe ô tô không lái vào được.
zhè gefáng jiāntàixiá zhǎilefàngxiàchuáng
Căn phòng này chật hẹp quá, không kê vừa giường lớn.
yīnwèixuèguǎnxiá zhǎi yàozuòshǒu shù
Vì mạch máu bị hẹp, anh ấy cần phải phẫu thuật.
zàixiá zhǎidezǒu lángpèngdàolelín
Anh ấy chạm mặt hàng xóm ở hành lang chật hẹp.
xīnxiōngxiá zhǎiderénhěnnányǒuzhēn zhèngdepéng you
Người lòng dạ hẹp hòi rất khó có bạn bè chân chính (dùng tương tự Xiá'ài).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây