盆
ノ丶フノ丨フ丨丨一
9
个
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Bát (皿) to chia (分) ra dùng, đồ chứa miệng rộng, chậu 盆.
Thành phần cấu tạo
盆
chậu, bát
分
Phân
Chia / âm đọc (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:cái chậu, bồn, vại.
Ví dụ (8)
我想买一个洗脸盆。
Tôi muốn mua một cái chậu rửa mặt.
阳台上放着几盆花。
Trên ban công có đặt mấy chậu hoa.
外面下起了倾盆大雨。
Bên ngoài trời mưa như trút nước (mưa như nghiêng chậu).
把脏衣服放到洗衣盆里。
Bỏ quần áo bẩn vào trong chậu giặt đi.
这个澡盆太小了,不够大。
Cái bồn tắm này nhỏ quá, không đủ lớn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây