pén
cái chậu, bồn, vại.
Hán việt: bồn
ノ丶フノ丨フ丨丨一
9
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Bát () to chia () ra dùng, đồ chứa miệng rộng, chậu .

Thành phần cấu tạo

pén
chậu, bát
Phân
Chia / âm đọc (phía trên)
Bộ Mãnh
Bát đĩa (phía dưới)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cái chậu, bồn, vại.
Ví dụ (8)
xiǎngmǎiliǎnpén
Tôi muốn mua một cái chậu rửa mặt.
yáng táishàngfàngzhepénhuā
Trên ban công có đặt mấy chậu hoa.
wàimiànxiàleqīngpén
Bên ngoài trời mưa như trút nước (mưa như nghiêng chậu).
zàng fufàngdàopén
Bỏ quần áo bẩn vào trong chậu giặt đi.
zhè gezǎopéntài xiǎo legòu
Cái bồn tắm này nhỏ quá, không đủ lớn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây