盆
Gợi nhớ
Bát (皿) to chia (分) ra dùng, đồ chứa miệng rộng, chậu 盆.
Thành phần cấu tạo
盆
chậu, bát
分
Phân
Chia / âm đọc (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa (phía dưới)
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
Từ ghép (19)
Từ đồng âm (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cái chậu, bồn, vại.
Ví dụ (8)
我想买一个洗脸盆。
Tôi muốn mua một cái chậu rửa mặt.
阳台上放着几盆花。
Trên ban công có đặt mấy chậu hoa.
外面下起了倾盆大雨。
Bên ngoài trời mưa như trút nước (mưa như nghiêng chậu).
把脏衣服放到洗衣盆里。
Bỏ quần áo bẩn vào trong chậu giặt đi.
这个澡盆太小了,不够大。
Cái bồn tắm này nhỏ quá, không đủ lớn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây