Liên hệ
盆景
pénjǐng
cây cảnh, hòn non bộ, bonsai (nghệ thuật trồng cây hoặc tạo cảnh quan thu nhỏ trong chậu).
Hán việt: bồn cảnh
HSK 6
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:cây cảnh, hòn non bộ, bonsai (nghệ thuật trồng cây hoặc tạo cảnh quan thu nhỏ trong chậu).
Ví dụ (10)
 yezuìdeài hàojiù shìzàiyuàn zixiū jiǎndepénjǐng
Sở thích lớn nhất của ông nội là cắt tỉa cây cảnh của ông ở trong sân.
zhōng guódepén jǐng盆景 shùyǒu zhefēi chángyōu jiǔdelìshǐ
Nghệ thuật cây cảnh (bonsai) của Trung Quốc có lịch sử vô cùng lâu đời.
zhèpénsōng shùpén jǐng盆景 tài姿yōuměikàn  láifēi chángyǒushényùn
Chậu bonsai tùng này dáng vẻ ưu mỹ, trông vô cùng có thần thái.
zhì zuòhǎodepén jǐng盆景 yàohěnduōniándenài xīnxìxīn
Tạo tác được một chậu cây cảnh đẹp cần rất nhiều năm kiên nhẫn và tỉ mỉ.
 zhōudeyuán línchén lièzhe duōzhēn guìdepénjǐng
Trong các khu vườn ở Tô Châu có trưng bày rất nhiều chậu cây cảnh quý giá.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI