Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
yí
HSK 3
cô, dì (chị em của mẹ)
Hán Việt:DI••Loại từ:Danh từ
9 nét
フノ一一フ一フノ丶
女Nữ+夷Di

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

姨
yí
cô, dì (chị em của mẹ)
女
Bộ Nữnǚ
Phụ nữ (bên trái)
Bộ Nữ
夷
Diyí
Di / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Người phụ nữ (女) hiền hòa bình dị (夷) có vai vế ngang hàng với mẹ trong gia đình chính là cô, dì (姨).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:cô, dì (chị em của mẹ)
ENTiếng Anh:maternal aunt, auntie
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我xiǎo小yí姨míngtiān明天lái来kàn看wǒ我。
Dì út của tôi ngày mai sẽ đến thăm tôi.
My younger aunt is coming to see me tomorrow.
#2
zhè这shì是wǒ我dà大yí姨sònggěi送给wǒ我de的shēngrì生日lǐwù礼物。
Đây là món quà sinh nhật mà bác gái (chị ruột của mẹ) tặng tôi.
This is the birthday gift my elder aunt gave me.
#3
mǔqīn母亲de的jiěmèi姐妹wǒmen我们tōngcháng通常chēnghū称呼wèi为yí姨。
Chị em gái của mẹ chúng ta thường gọi là dì (hoặc bác gái).
We usually call our mother's sisters "aunt."
#4
wǒ我māma妈妈hé和wǒ我xiǎo小yí姨zhǎng长de得fēicháng非常xiàng像。
Mẹ tôi và dì út của tôi trông rất giống nhau.
My mother and my younger aunt look very much alike.
#5
zhōumò周末wǒ我jīngcháng经常qù去yí姨mā妈jiā家chīfàn吃饭。
Cuối tuần tôi thường đến nhà dì ăn cơm.
I often go to my aunt's house for meals on weekends.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây