cô, dì (chị em của mẹ)
Hán việt: di
フノ一一フ一フノ丶
9
个, 位
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Phụ nữ () chị em gái ( âm đọc) của mẹ, người thân gái, dì .

Thành phần cấu tạo

cô, dì (chị em của mẹ)
Bộ Nữ
Phụ nữ (bên trái)
Di
Di / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:cô, dì (chị em của mẹ)
Ví dụ (5)
xiǎoyímíngtiānláikàn
Dì út của tôi ngày mai sẽ đến thăm tôi.
zhèshìdàyísònggěideshēngrìlǐwù
Đây là món quà sinh nhật mà bác gái (chị ruột của mẹ) tặng tôi.
mǔqīndejiěmèiwǒmentōngchángchēnghuwèiyí
Chị em gái của mẹ chúng ta thường gọi là dì (hoặc bác gái).
māmaxiǎoyíchángdéfēichángxiàng
Mẹ tôi và dì út của tôi trông rất giống nhau.
zhōumòjīngchángyímājiāchīfàn
Cuối tuần tôi thường đến nhà dì ăn cơm.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI