Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
āyí
HSK 2
dì (chị hoặc em gái của mẹ).
Hán Việt:A DI••Loại từ:Danh từ
2 chữ
阝Phụ • chữ 阿+可Khả • chữ 阿+女Nữ • chữ 姨+夷Di • chữ 姨

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

阿姨
āyí
dì, cô, bác gái
阿
ā / ē • a
tiền tố thân mật
阝
Bộ Phụfù
Đồi (bên trái)
Bộ Phụ
可
Khảkě
Có thể / âm đọc (bên phải)
姨
yí • di
cô
女
Bộ Nữnǚ
Phụ nữ (bên trái)
Bộ Nữ
夷
Diyí
Di / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "阿姨" (āyí) mang nghĩa "dì, cô, bác gái", kết hợp bởi 阿 (ā / ē - a): "tiền tố thân mật" + 姨 (yí - di): "cô". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 阿: Tựa bên sườn đồi lớn (阝) cất tiếng gọi thân thương trìu mến (可) dành cho người thân quen là tiền tố a (阿). • Chữ 姨: Người phụ nữ (女) hiền hòa bình dị (夷) có vai vế ngang hàng với mẹ trong gia đình chính là cô, dì (姨).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ (family)
VINghĩa:dì (chị hoặc em gái của mẹ).
ENTiếng Anh:Aunt (Mother's sister).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我de的āyí阿姨zhù住zài在shànghǎi上海。
Dì của tôi sống ở Thượng Hải.
My aunt lives in Shanghai.
#2
wǒ我māma妈妈hé和āyí阿姨zhǎng长de得hěn很xiàng像。
Mẹ tôi và dì trông rất giống nhau.
My mother and aunt look very much alike.
#3
míngtiān明天wǒ我yào要qù去āyí阿姨jiā家wán玩。
Ngày mai tôi sẽ đến nhà dì chơi.
Tomorrow I'm going to my aunt's house to hang out.
#4
zhè这shì是āyí阿姨sònggěi送给wǒ我de的shēngrì生日lǐwù礼物。
Đây là quà sinh nhật dì tặng cho tôi.
This is the birthday gift my aunt gave me.
#5
āyí阿姨hěn很téng'ài疼爱wǒ我。
Dì rất yêu thương tôi.
My aunt loves me very much.
2
Danh từ (lịch sự, xưng hô)
VINghĩa:cô, bác gái (cách xưng hô lịch sự với phụ nữ lớn tuổi hơn mình, khoảng tuổi mẹ).
ENTiếng Anh:Auntie (Polite term for an older woman).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
xiǎo小péngyou朋友,kuài快jiào叫āyí阿姨hǎo好。
Bạn nhỏ ơi, mau chào cô (dì) đi nào.
Kiddo, quickly say hello to Auntie.
#2
wáng王āyí阿姨shì是wǒmen我们de的línjū邻居。
Cô Vương (Bác Vương) là hàng xóm của chúng tôi.
Auntie Wang is our neighbor.
#3
āyí阿姨,qǐngwèn请问qù去huǒchēzhàn火车站zěnme怎么zǒu走?
Cô ơi, cho cháu hỏi đường đến ga tàu hỏa đi thế nào ạ?
Excuse me, ma'am, how do I get to the train station?
#4
nà那wèi位mài卖cài菜de的āyí阿姨hěn很rèqíng热情。
Cái cô bán rau kia rất nhiệt tình.
The lady selling vegetables is very warm and friendly.
#5
xièxie谢谢āyí阿姨de的bāngzhù帮助。
Cảm ơn sự giúp đỡ của cô.
Thank you for your help, Auntie.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây