Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
jiāo
HSK 3
kiêu ngạo, tự phụ
Hán Việt:KIÊU••Loại từ:Tính từ
9 nét
フフ一ノ一ノ丶ノ丨
Không dùng lượng từ riêng
马Mã+乔Kiều

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

骄
jiāo
kiêu ngạo, tự phụ
马
Bộ Mã (giản thể)mǎ
Ngựa (bên trái)
Bộ Mã (giản thể)
乔
Kiềuqiáo
Cao / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Con ngựa chiến (马) cậy mình cao lớn (乔) cứ ngẩng cao đầu bước đi đầy vẻ kiêu căng, kiêu ngạo và tự phụ (骄).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:kiêu ngạo, tự phụ
ENTiếng Anh:arrogant, proud, conceited
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他suīrán虽然qǔdé取得le了hěn很dà大de的chéngjì成绩,dàn但yìdiǎn一点yě也bù不jiāo'ào骄傲。
Mặc dù đã đạt được thành tích rất lớn, nhưng anh ấy không hề kiêu ngạo chút nào.
Although he has achieved a great deal, he is not arrogant at all.
#2
súhuàshuō俗话说,jiāo骄bīng兵bì必bài败。
Tục ngữ có câu, quân kiêu ngạo ắt sẽ thất bại.
As the saying goes, an arrogant army is bound to be defeated.
#3
niánqīngrén年轻人yīnggāi应该zuòdào做到shèng胜bù不jiāo骄,bài败bù不něi馁。
Người trẻ tuổi nên làm được việc thắng không kiêu ngạo, bại không nản lòng.
Young people should remain humble in victory and undaunted in defeat.
#4
wǒmen我们zài在gōngzuò工作zhōng中yào要bǎochí保持bù不jiāo骄bú不zào躁de的tàidù态度。
Chúng ta cần giữ thái độ không kiêu ngạo, không nóng vội trong công việc.
We should maintain an attitude of neither arrogance nor impatience in our work.
#5
tā他nà那jiāohèng骄横de的tàidù态度ràng让dàjiā大家dōu都hěn很fǎngǎn反感。
Thái độ kiêu ngạo và ngang ngược của anh ta khiến mọi người đều phản cảm.
His overbearing attitude made everyone dislike him.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây