骄
フフ一ノ一ノ丶ノ丨
9
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 驕 rất phức tạp, giản thể 骄 giữ ý ngựa (马) ngẩng cao (乔) kiêu căng, kiêu ngạo 骄.
Thành phần cấu tạo
骄
kiêu ngạo, tự phụ
马
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa (bên trái)
乔
Kiều
Cao / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Tính từ
Nghĩa:kiêu ngạo, tự phụ
Ví dụ (5)
他虽然取得了很大的成绩,但一点也不骄傲。
Mặc dù đã đạt được thành tích rất lớn, nhưng anh ấy không hề kiêu ngạo chút nào.
俗话说,骄兵必败。
Tục ngữ có câu, quân kiêu ngạo ắt sẽ thất bại.
年轻人应该做到胜不骄,败不馁。
Người trẻ tuổi nên làm được việc thắng không kiêu ngạo, bại không nản lòng.
我们在工作中要保持不骄不躁的态度。
Chúng ta cần giữ thái độ không kiêu ngạo, không nóng vội trong công việc.
他那骄横的态度让大家都很反感。
Thái độ kiêu ngạo và ngang ngược của anh ta khiến mọi người đều phản cảm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây