骄傲
jiāo'ào
Kiêu ngạo, tự hào
Hán việt: kiêu ngạo
HSK 4
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
adjective (positive)
Nghĩa:tự hào (mang nghĩa tích cực về thành quả hoặc người thân).
Ví dụ (4)
kàndàoérzidàoleyīděngjiǎnggǎndàofēichángjiāoào
Nhìn thấy con trai giành được giải nhất, ông ấy cảm thấy vô cùng tự hào.
wǒmendōuwèizìjǐguójiādeyōujiǔlìshǐérgǎndàojiāoào
Tất cả chúng ta đều cảm thấy tự hào về lịch sử lâu đời của đất nước mình.
shìwǒmendejiāoàoqǐngjìxùnǔlì
Bạn là niềm tự hào của chúng tôi, hãy tiếp tục cố gắng nhé.
néngcānjiāzhèxiàngwěidàdegōngchéngjuédefēichángjiāoào
Có thể tham gia vào công trình vĩ đại này, tôi cảm thấy vô cùng tự hào.
2
adjective (negative)
Nghĩa:kiêu ngạo, tự phụ, ngạo mạn (mang nghĩa tiêu cực).
Ví dụ (6)
xūxīnshǐrénjìnbùjiāoàoshǐrénluòhòu使使
Khiêm tốn giúp người ta tiến bộ, kiêu ngạo khiến người ta lạc hậu.
jǐnguǎnqǔdéliǎoyìxiēchéngjìdànyìdiǎnjiāoào
Mặc dù anh ấy đã đạt được một số thành tích, nhưng anh ấy chẳng hề kiêu ngạo chút nào.
jiāoào骄傲zìmǎnshìxuéxíde
Kiêu ngạo tự mãn là kẻ thù lớn của việc học tập.
zhèréntàijiāoào骄傲liǎocóngláibùtīngbiéréndeyìjiàn
Anh ta quá kiêu ngạo, không bao giờ nghe theo ý kiến của người khác.
búyàoyīnwèiyìdiǎndiǎnchénggōngjiùchǎnshēngjiāoào骄傲qíngxù
Đừng vì một chút thành công nhỏ mà nảy sinh tâm lý kiêu ngạo.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI