pàn
mong chờ, trông đợi
Hán việt: miện
丨フ一一一ノ丶フノ
9
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Mắt () nhìn chia () ra xa đợi, trông ngóng mong chờ, mong chờ .

Thành phần cấu tạo

pàn
mong chờ, trông đợi
Bộ Mục
Mắt (bên trái)
Phân
Chia / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:mong chờ, trông đợi
Ví dụ (5)
wǒmenpànwàngzǎorìguīlái
Chúng tôi mong chờ bạn sớm trở về.
háizimenpànwàngzhexīnniándedàolái
Bọn trẻ đang mong đợi năm mới đến.
pànxīngxīngpànyuèliàngzhōngyúpànláiliǎo
Trông sao mong trăng, cuối cùng cũng mong được bạn đến rồi.
nóngmínmenqīpànzhejīnniányǒugèhǎoshōuchéng
Những người nông dân đang trông đợi năm nay có một vụ mùa bội thu.
pànzhenéngdédàozhèfèngōngzuò
Anh ấy mong chờ có thể nhận được công việc này.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI