Hán Việt:PHÁN••Loại từ:Động từ
9 nét
丨フ一一一ノ丶フノ
Không dùng lượng từ riêng
目Mục+分Phân
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
盼
mong chờ, trông đợi
目
Bộ Mục
Mắt (bên trái)

分
Phân
Chia / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

盼
mong chờ, trông đợi
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:mong chờ, trông đợi
ENTiếng Anh:look forward to, long for, hope for
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我们盼望你早日归来。
Chúng tôi mong chờ bạn sớm trở về.
We look forward to your early return.
#2
孩子们盼望着新年的到来。
Bọn trẻ đang mong đợi năm mới đến.
The children are looking forward to the arrival of the New Year.
#3
盼星星盼月亮,终于把你盼来了。
Trông sao mong trăng, cuối cùng cũng mong được bạn đến rồi.
We waited and waited for you, and at last you came.
#4
农民们期盼着今年有个好收成。
Những người nông dân đang trông đợi năm nay có một vụ mùa bội thu.
The farmers are hoping for a good harvest this year.
#5
他盼着能得到这份工作。
Anh ấy mong chờ có thể nhận được công việc này.
He is hoping to get this job.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây