盼望
pànwàng
mong chờ, mong đợi
Hán việt: miện vọng
HSK 5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:mong mỏi, trông mong, mong chờ, ngóng trông (tha thiết).
Ví dụ (8)
háizimenpànwàng盼望zhechūnjiédedàolái
Lũ trẻ mong chờ Tết đến.
yìzhípànwàng盼望zhenéngzàicìjiàndào
Tôi luôn mong mỏi có thể gặp lại bạn lần nữa.
fùmǔpànwàng盼望zheyuǎnfāngdeérzizǎorìguīlái
Cha mẹ ngóng trông đứa con trai nơi phương xa sớm ngày trở về.
nóngmínmenpànwàng盼望zhejīnniányǒuhǎoshōuchéng
Những người nông dân mong chờ năm nay có một vụ mùa bội thu.
dàjiādōupànwàng盼望zhehépíng
Mọi người đều khao khát (mong mỏi) hòa bình.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI