衫
丶フ丨ノ丶ノノノ
8
件
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Áo (衤) có nếp gấp (彡) đẹp, trang phục thanh lịch, áo 衫.
Thành phần cấu tạo
衫
áo, trang phục
衤
Bộ Y (đứng)
Áo (bên trái)
彡
Bộ Sam
Lông / nếp gấp (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:áo, trang phục
Ví dụ (5)
他穿着一件白衬衫。
Anh ấy đang mặc một chiếc áo sơ mi trắng.
夏天穿汗衫比较凉快。
Mùa hè mặc áo thun (áo lót) mát mẻ hơn.
那个乞丐衣衫褴褛。
Người ăn xin đó quần áo rách rưới.
天冷了,你需要加一件羊毛衫。
Trời lạnh rồi, bạn cần mặc thêm một chiếc áo len lông cừu.
爷爷喜欢穿传统的长衫。
Ông nội thích mặc áo trường thiếp (áo dài nam) truyền thống.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây