衬衫
chènshān
áo sơ mi.
Hán việt: sấn sam
HSK3
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:áo sơ mi.
Ví dụ (9)
jīntiānchuān穿liǎojiànbáisèdechènshān
Hôm nay anh ấy mặc một chiếc áo sơ mi trắng.
zhèjiànchènshān衬衫shìyòngshénmebùliàozuòde
Chiếc áo sơ mi này được làm bằng chất liệu vải gì?
xiǎngmǎijiànduǎnxiùchènshān
Tôi muốn mua một chiếc áo sơ mi cộc tay.
qǐngbāngyùnyíxiàzhèjiànchènshān
Làm ơn ủi (là) giúp tôi chiếc áo sơ mi này.
zhètàizhèngshìliǎobúyòngchuān穿chènshān衬衫lǐngdài
Thế này thì trang trọng quá, không cần mặc sơ mi thắt cà vạt đâu.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI