Chi tiết từ vựng

衬衫 【chènshān】

heart
(Phân tích từ 衬衫)
Nghĩa từ: Áo sơ mi
Hán việt: sấn sam
Lượng từ: 件
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhèshì
这是
yījiàn
一件
báichènshān
衬衫
This is a white shirt.
Đây là một chiếc áo sơ mi trắng.
zhè
shì
zuì
xǐhuān
喜欢
de
yījiàn
一件
chènshān
衬衫
This is my favorite shirt.
Đây là chiếc áo sơ mi tôi thích nhất.
chuānzhe
穿着
yījiàn
一件
hóngsè
红色
de
chènshān
衬衫
He is wearing a red shirt.
Anh ấy đang mặc một chiếc áo sơ mi màu đỏ.
chuān
穿
le
yījiàn
一件
xīn
chènshān
衬衫
He put on a new shirt.
Anh ấy mặc một cái áo sơ mi mới.
zhètiáo
这条
lǐngdài
领带
de
chènshān
衬衫
hěnpèi
很配。
This tie matches your shirt very well.
Cà vạt này rất hợp với áo sơ mi của bạn.
Bình luận