虹
丨フ一丨一丶一丨一
9
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Hình con rắn (虫) uốn cong (工) trên trời sau mưa, dải màu sắc, cầu vồng 虹.
Thành phần cấu tạo
虹
cầu vồng
虫
Bộ Trùng
Côn trùng (bên trái)
工
Bộ Công
Công / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:cầu vồng
Ví dụ (5)
雨后天空中出现了一道美丽的彩虹。
Sau cơn mưa, một dải cầu vồng tuyệt đẹp xuất hiện trên bầu trời.
孩子们画了一道七彩虹。
Bọn trẻ đã vẽ một chiếc cầu vồng bảy sắc.
不经历风雨,怎么见彩虹?
Không trải qua mưa gió, làm sao thấy được cầu vồng?
瀑布上方隐约可见一道长虹。
Phía trên thác nước có thể lờ mờ nhìn thấy một dải cầu vồng dài.
这里的双彩虹真是百年难遇的奇观。
Cầu vồng đôi ở đây quả thực là một kỳ quan trăm năm khó gặp.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây