Liên hệ
hóng / jiàng
cầu vồng
Hán việt: hống
丨フ一丨一丶一丨一
9
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Hình con rắn () uốn cong () trên trời sau mưa, dải màu sắc, cầu vồng .

Thành phần cấu tạo

hóng / jiàng
cầu vồng
Bộ Trùng
Côn trùng (bên trái)
Bộ Công
Công / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
danh từ (đọc 'hóng')
Nghĩa:cầu vồng
Ví dụ (5)
hòu tiānkōngzhōngchū xiànledàoměi decǎihóng
Sau cơn mưa, một dải cầu vồng tuyệt đẹp xuất hiện trên bầu trời.
hái zimenhuàledàocǎihóng
Bọn trẻ đã vẽ một chiếc cầu vồng bảy sắc.
jīng fēngzěn mejiàncǎihóng
Không trải qua mưa gió, làm sao thấy được cầu vồng?
 shàngfāngyǐn yuē jiàndàochánghóng
Phía trên thác nước có thể lờ mờ nhìn thấy một dải cầu vồng dài.
zhèdeshuāngcǎi hóngzhēnshìbǎiniánnándeguān
Cầu vồng đôi ở đây quả thực là một kỳ quan trăm năm khó gặp.
2
danh từ (đọc 'jiàng')
Nghĩa:cầu vồng
Ví dụ (2)
hòu tiānqíngtiān kōngxiànchūlejiàng
Mưa xong trời hửng nắng, bầu trời hiện ra cầu vồng.
kàntiānshàngyǒujiàng
Cậu nhìn xem, trên trời có cầu vồng kìa!

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI