Hán Việt:HỒNG••Loại từ:Danh từ
9 nét
丨フ一丨一丶一丨一
虫Trùng+工Công
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
虹
cầu vồng
虫
Bộ Trùng
Côn trùng (bên trái)

工
Bộ Công
Công / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh minh họa

虹
cầu vồng
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Danh từ
Đa âm (多音字): đọc là “hóng”VINghĩa:cầu vồng
ENTiếng Anh:rainbow (colloquial, typically used alone)
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
雨后天空中出现了一道美丽的彩虹。
Sau cơn mưa, một dải cầu vồng tuyệt đẹp xuất hiện trên bầu trời.
A beautiful rainbow appeared in the sky after the rain.
#2
孩子们画了一道七彩虹。
Bọn trẻ đã vẽ một chiếc cầu vồng bảy sắc.
The children drew a rainbow in seven colors.
#3
不经历风雨,怎么见彩虹?
Không trải qua mưa gió, làm sao thấy được cầu vồng?
How can you see a rainbow without going through wind and rain?
#4
瀑布上方隐约可见一道长虹。
Phía trên thác nước có thể lờ mờ nhìn thấy một dải cầu vồng dài.
A long rainbow could be faintly seen above the waterfall.
#5
这里的双彩虹真是百年难遇的奇观。
Cầu vồng đôi ở đây quả thực là một kỳ quan trăm năm khó gặp.
The double rainbow here is truly a once-in-a-century wonder.
2
Danh từ
Đa âm (多音字): đọc là “jiàng”VINghĩa:cầu vồng
ENTiếng Anh:rainbow (colloquial, typically used alone)
Câu ví dụ thực tế (2)
#1
雨后天晴,天空现出了虹。
Mưa xong trời hửng nắng, bầu trời hiện ra cầu vồng.
After the rain stopped and the sky cleared, a rainbow appeared.
#2
你看,天上有虹!
Cậu nhìn xem, trên trời có cầu vồng kìa!
Look, there's a rainbow in the sky!
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây