Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
hóng / jiàng
HSK 3
cầu vồng
Hán Việt:HỒNG••Loại từ:Danh từ
9 nét
丨フ一丨一丶一丨一
虫Trùng+工Công

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

虹
hóng / jiàng
cầu vồng
虫
Bộ Trùngchóng
Côn trùng (bên trái)
Bộ Trùng
工
Bộ Cônggōng
Công / âm đọc (bên phải)
Bộ Công
Mẹo nhớ nhanh:

Hình con rắn (虫) uốn cong (工) trên trời sau mưa, dải màu sắc, cầu vồng 虹.

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
Đa âm (多音字): đọc là “hóng”
VINghĩa:cầu vồng
ENTiếng Anh:rainbow (colloquial, typically used alone)
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
yǔ雨hòutiān后天kōngzhōng空中chūxiàn出现le了yídào一道měilì美丽de的cǎihóng彩虹。
Sau cơn mưa, một dải cầu vồng tuyệt đẹp xuất hiện trên bầu trời.
A beautiful rainbow appeared in the sky after the rain.
#2
háizi孩子men们huà画le了yídào一道qī七cǎihóng彩虹。
Bọn trẻ đã vẽ một chiếc cầu vồng bảy sắc.
The children drew a rainbow in seven colors.
#3
bù不jīnglì经历fēngyǔ风雨,zěnme怎么jiàn见cǎihóng彩虹?
Không trải qua mưa gió, làm sao thấy được cầu vồng?
How can you see a rainbow without going through wind and rain?
#4
pùbù瀑布shàngfāng上方yǐnyuēkějiàn隐约可见yídào一道cháng长hóng虹。
Phía trên thác nước có thể lờ mờ nhìn thấy một dải cầu vồng dài.
A long rainbow could be faintly seen above the waterfall.
#5
zhèlǐ这里de的shuāng双cǎihóng彩虹zhēn真shì是bǎinián百年nán难yù遇de的qíguān奇观。
Cầu vồng đôi ở đây quả thực là một kỳ quan trăm năm khó gặp.
The double rainbow here is truly a once-in-a-century wonder.
2
Danh từ
Đa âm (多音字): đọc là “jiàng”
VINghĩa:cầu vồng
ENTiếng Anh:rainbow (colloquial, typically used alone)
Câu ví dụ thực tế (2)
#1
yǔ雨hòutiān后天qíng晴,tiānkōng天空xiànchū现出le了hóng虹。
Mưa xong trời hửng nắng, bầu trời hiện ra cầu vồng.
After the rain stopped and the sky cleared, a rainbow appeared.
#2
nǐ你kàn看,tiān天shàng上yǒu有hóng虹!
Cậu nhìn xem, trên trời có cầu vồng kìa!
Look, there's a rainbow in the sky!

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây