彩虹
Phân tích từ 彩虹
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho cửa, cửa ải, mệnh lệnh, câu hỏi, tia sét, cảnh sắc, v.v.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 道 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一道瀑布
một thác nước / dải thác
一道走廊
một dãy hành lang
一道光
một tia sáng / luồng sáng
几道皱纹
vài nếp nhăn
一道闪电
một tia sét
一道河
một con sông
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cầu vồng (hiện tượng tán sắc ánh sáng sau mưa).
Ví dụ (10)
雨过天晴,天空中出现了一道美丽的彩虹。
Mưa tạnh trời quang, trên bầu trời xuất hiện một dải cầu vồng tuyệt đẹp.
快来看,那边的彩虹有七种颜色,真漂亮啊!
Mau lại xem này, cầu vồng đằng kia có bảy màu, đẹp quá đi!
并不是每次下雨之后都会有彩虹出现的。
Không phải cứ sau mỗi lần mưa là sẽ có cầu vồng xuất hiện đâu.
童话故事里说,在彩虹的尽头埋藏着一罐金子。
Trong truyện cổ tích nói rằng, ở cuối chân cầu vồng có chôn một hũ vàng.
生活就像彩虹,需要阳光和雨水才能展现色彩。
Cuộc sống giống như cầu vồng, cần có cả nắng và mưa mới có thể phô bày màu sắc.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây