彩虹
cǎihóng
Cầu vồng
Hán việt: thái hống
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:cầu vồng (hiện tượng tán sắc ánh sáng sau mưa).
Ví dụ (10)
yǔguòtiānqíngtiānkōngzhōngchūxiànliǎoyídàoměilìdecǎihóng
Mưa tạnh trời quang, trên bầu trời xuất hiện một dải cầu vồng tuyệt đẹp.
kuàiláikànnàbiāndecǎihóng彩虹yǒuzhǒngyánsèzhēnpiàolianga
Mau lại xem này, cầu vồng đằng kia có bảy màu, đẹp quá đi!
bìngbùshìměicìxiàyǔzhīhòudōuhuìyǒucǎihóng彩虹chūxiànde
Không phải cứ sau mỗi lần mưa là sẽ có cầu vồng xuất hiện đâu.
tónghuàgùshìshuōzàicǎihóng彩虹dejìntóumáicángzheguànjīnzǐ
Trong truyện cổ tích nói rằng, ở cuối chân cầu vồng có chôn một hũ vàng.
shēnghuójiùxiàngcǎihóngxūyàoyángguāngyǔshuǐcáinéngzhǎnxiànsècǎi
Cuộc sống giống như cầu vồng, cần có cả nắng và mưa mới có thể phô bày màu sắc.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI