彩虹
cǎihóng
cầu vồng (hiện tượng tán sắc ánh sáng sau mưa).
Hán việt: thái hống
HSK 4
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

dào

Dùng cho cửa, cửa ải, mệnh lệnh, câu hỏi, tia sét, cảnh sắc, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 道 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一道瀑布
một thác nước / dải thác
一道走廊
một dãy hành lang
一道光
một tia sáng / luồng sáng
几道皱纹
vài nếp nhăn
一道闪电
một tia sét
一道河
một con sông

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cầu vồng (hiện tượng tán sắc ánh sáng sau mưa).
Ví dụ (10)
guòtiānqíngtiān kōngzhōngchū xiànledàoměi decǎi hóng
Mưa tạnh trời quang, trên bầu trời xuất hiện một dải cầu vồng tuyệt đẹp.
kuàiláikànbiāndecǎi hóngyǒuzhǒngyán zhēnpiào lianga
Mau lại xem này, cầu vồng đằng kia có bảy màu, đẹp quá đi!
bìngshìměixià zhīhòudōuhuìyǒucǎi hóngchū xiànde
Không phải cứ sau mỗi lần mưa là sẽ có cầu vồng xuất hiện đâu.
tóng huà shishuōzàicǎi hóngdejìntóumáicángzheguànjīnzi
Trong truyện cổ tích nói rằng, ở cuối chân cầu vồng có chôn một hũ vàng.
shēng huójiùxiàngcǎi hóng yàoyáng guāngshuǐcáinéngzhǎn xiàn cǎi
Cuộc sống giống như cầu vồng, cần có cả nắng và mưa mới có thể phô bày màu sắc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây