Cầu nguyện
Hán việt:
丶フ丨丶ノノ一丨
8
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Thần () linh nghe lời cầu ( âm đọc) xin, khấn vái ước nguyện, cầu nguyện .

Thành phần cấu tạo

Cầu nguyện
Bộ Kỳ (biến thể)
Thần linh (bên trái)
Bộ Cân
Rìu / âm đọc (bên phải)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

běn

Dùng cho sách, vở, sổ sách, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 本 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一本笔记本
một cuốn sổ tay
一本教材/书
một cuốn sách giáo khoa / quyển sách
两本护照
hai cuốn hộ chiếu
一本词典
một cuốn từ điển
一本日历
một cuốn lịch
三本杂志
ba cuốn tạp chí

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Cầu nguyện
Ví dụ (5)
menwèishì jiè píngdǎo
Chúng tôi cầu nguyện cho hòa bình thế giới.
nóng mínmenqiúshàngtiānjiàng
Những người nông dân cầu xin trời ban mưa.
xīnnián tiān jiādōu miào
Ngày đầu tiên của năm mới, mọi người đều đến chùa để cầu phúc.
zàixīn yuànjiārénjiàn kāngpíng ān
Cô ấy thầm cầu nguyện trong lòng cho gia đình được khỏe mạnh bình an.
qīntiāntiānpànér zizǎoguīlái
Người mẹ ngày ngày cầu mong con trai sớm trở về.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây