Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
qí
HSK 3
Cầu nguyện
Hán Việt:KỲ••Loại từ:Động từ
8 nét
丶フ丨丶ノノ一丨
Không dùng lượng từ riêng
礻Thị+斤Cân

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

祈
qí
Cầu nguyện
礻
Bộ Thịshì
Bàn thờ thần linh, lễ tế (bên trái)
Bộ Thị
斤
Bộ Cânjīn
Chiếc rìu nghi lễ / âm đọc (bên phải)
Bộ Cân
Mẹo nhớ nhanh:

Đứng trước bàn thờ thần linh (礻) tay nâng chiếc rìu lễ (斤) thành tâm khấn vái mong điều tốt lành là nghi thức cầu nguyện (祈).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:Cầu nguyện
ENTiếng Anh:pray, pray for, beseech
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒmen我们wèi为shìjiè世界hépíng和平qídǎo祈祷。
Chúng tôi cầu nguyện cho hòa bình thế giới.
We pray for world peace.
#2
nóngmín农民men们qíqiú祈求shàngtiān上天jiàngyǔ降雨。
Những người nông dân cầu xin trời ban mưa.
The farmers prayed to heaven for rain.
#3
xīnnián新年dìyī第一tiān天,dàjiā大家dōu都qù去sìmiào寺庙qífú祈福。
Ngày đầu tiên của năm mới, mọi người đều đến chùa để cầu phúc.
On the first day of the New Year, everyone goes to the temple to pray for blessings.
#4
tā她zài在xīnlǐ心里mòmò默默qíyuàn祈愿jiārén家人jiànkāng健康píng'ān平安。
Cô ấy thầm cầu nguyện trong lòng cho gia đình được khỏe mạnh bình an.
She silently prayed in her heart for her family's health and safety.
#5
mǔqīn母亲tiāntiān天天qí祈pàn盼érzi儿子zǎorì早日guīlái归来。
Người mẹ ngày ngày cầu mong con trai sớm trở về.
The mother longs every day for her son to return soon.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây