Cầu nguyện
Hán việt:
丶フ丨丶ノノ一丨
8
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Thần () linh nghe lời cầu ( âm đọc) xin, khấn vái ước nguyện, cầu nguyện .

Thành phần cấu tạo

Cầu nguyện
Bộ Kỳ (biến thể)
Thần linh (bên trái)
Bộ Cân
Rìu / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:Cầu nguyện
Ví dụ (5)
wǒmenwèishìjièhépíngqídǎo
Chúng tôi cầu nguyện cho hòa bình thế giới.
nóngmínmenqíqiúshàngtiānjiàngyǔ
Những người nông dân cầu xin trời ban mưa.
xīnniándìyītiāndàjiādōusìmiàoqífú
Ngày đầu tiên của năm mới, mọi người đều đến chùa để cầu phúc.
zàixīnlǐmòmòqíyuànjiārénjiànkāngpíngān
Cô ấy thầm cầu nguyện trong lòng cho gia đình được khỏe mạnh bình an.
mǔqīntiāntiānqípànérzizǎorìguīlái
Người mẹ ngày ngày cầu mong con trai sớm trở về.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI