祈祷
qídǎo
Cầu nguyện
Hán việt: kì đảo
HSK1
Động từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

běn

Dùng cho sách, vở, sổ sách, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 本 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一本笔记本
một cuốn sổ tay
一本教材/书
một cuốn sách giáo khoa / quyển sách
两本护照
hai cuốn hộ chiếu
一本词典
một cuốn từ điển
一本日历
một cuốn lịch
三本杂志
ba cuốn tạp chí

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Cầu nguyện
Ví dụ (3)
wèijiārénpíng āndǎo
Cô ấy cầu nguyện cho gia đình bình an.
rénmenzài miàodǎo
Mọi người cầu nguyện trong chùa.
sàiqián dǎo
Trước trận đấu, anh ấy lặng lẽ cầu nguyện.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây