máng
Lưỡi lúa; cỏ
Hán việt: mang
一丨丨丶一フ
6
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Cỏ () nhọn ( âm đọc) sáng lấp lánh, lưỡi lúa sắc nhọn, lưỡi lúa .

Thành phần cấu tạo

máng
Lưỡi lúa; cỏ
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
Vong
Mất / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:Lưỡi lúa; cỏ
Ví dụ (5)
qiūtiānshānpōshàngchángmǎnliǎobáisèdemángcǎo
Vào mùa thu, trên sườn núi mọc đầy cỏ mang (cỏ lau) trắng.
màimángsuīránxìxiǎodànqǐláihěnzhāshǒu
Lưỡi lúa mì tuy nhỏ nhưng sờ vào rất đâm tay.
zhèliǎnggèrénzhēnjiānduìmàimángshuíbùkěnràngshuí
Hai người này như mũi kim chọi với lưỡi lúa, không ai chịu nhường ai.
tàiyángshēngqǐsànfāchūwàndàojīnsèdeguāngmáng
Mặt trời mọc, tỏa ra muôn ngàn tia sáng vàng rực.
niánqīngrényīnggāidǒngdeshōuliǎnfēngmáng
Người trẻ tuổi nên biết cách che giấu sự sắc sảo (tài năng vươn ra như đầu lưỡi cỏ) của mình.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI