Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
máng
HSK 3
râu hạt lúa; mũi nhọn; tia sáng
Hán Việt:MANG••Loại từ:Danh từ
6 nét
一丨丨丶一フ
Không dùng lượng từ riêng
艹Thảo+亡Vong

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

芒
máng
râu hạt lúa; mũi nhọn; tia sáng
艹
Bộ Thảocǎo
Cỏ (phía trên)
Bộ Thảo
亡
Vongwáng
Mất / âm đọc (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Đầu ngọn lá cỏ (艹) vươn ra sợi râu nhọn hoắt (亡) lấp lánh dưới nắng sớm chính là râu lúa, mũi nhọn, tia sáng (芒).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:râu hạt lúa; mũi nhọn; tia sáng
ENTiếng Anh:awn, beard of grain, sharp point, ray
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
qiūtiān秋天,shānpō山坡shàng上zhǎngmǎn长满le了báisè白色de的máng芒cǎo草。
Vào mùa thu, trên sườn núi mọc đầy cỏ mang (cỏ lau) trắng.
In autumn, the hillside is covered with white silvergrass.
#2
mài麦máng芒suīrán虽然xìxiǎo细小,dàn但mō摸qǐlái起来hěn很zhā扎shǒu手。
Lưỡi lúa mì tuy nhỏ nhưng sờ vào rất đâm tay.
Although awns are tiny, they feel quite prickly to the touch.
#3
zhè这liǎng两gè个rén人zhēnjiān针尖duì对mài麦máng芒,shéi谁yě也bù不kěn肯ràng让shéi谁。
Hai người này như mũi kim chọi với lưỡi lúa, không ai chịu nhường ai.
These two are locked in a head-to-head confrontation, and neither is willing to give way.
#4
tàiyáng太阳shēngqǐ升起,sànfà散发chū出wàn万dào道jīnsè金色de的guāngmáng光芒。
Mặt trời mọc, tỏa ra muôn ngàn tia sáng vàng rực.
The sun rises, sending out thousands of golden rays.
#5
niánqīngrén年轻人yīnggāi应该dǒngde懂得shōuliǎn收敛fēngmáng锋芒。
Người trẻ tuổi nên biết cách tiết chế sự sắc sảo của mình.
Young people should know how to rein in their sharpness.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây