Hán Việt:MANG••Loại từ:Danh từ
6 nét
一丨丨丶一フ
Không dùng lượng từ riêng
艹Thảo+亡Vong
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
芒
râu hạt lúa; mũi nhọn; tia sáng
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)

亡
Vong
Mất / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh minh họa

芒
râu hạt lúa; mũi nhọn; tia sáng
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:râu hạt lúa; mũi nhọn; tia sáng
ENTiếng Anh:awn, beard of grain, sharp point, ray
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
秋天,山坡上长满了白色的芒草。
Vào mùa thu, trên sườn núi mọc đầy cỏ mang (cỏ lau) trắng.
In autumn, the hillside is covered with white silvergrass.
#2
麦芒虽然细小,但摸起来很扎手。
Lưỡi lúa mì tuy nhỏ nhưng sờ vào rất đâm tay.
Although awns are tiny, they feel quite prickly to the touch.
#3
这两个人针尖对麦芒,谁也不肯让谁。
Hai người này như mũi kim chọi với lưỡi lúa, không ai chịu nhường ai.
These two are locked in a head-to-head confrontation, and neither is willing to give way.
#4
太阳升起,散发出万道金色的光芒。
Mặt trời mọc, tỏa ra muôn ngàn tia sáng vàng rực.
The sun rises, sending out thousands of golden rays.
#5
年轻人应该懂得收敛锋芒。
Người trẻ tuổi nên biết cách tiết chế sự sắc sảo của mình.
Young people should know how to rein in their sharpness.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây