Chi tiết từ vựng

芒果 【mángguǒ】

heart
(Phân tích từ 芒果)
Nghĩa từ: Xoài
Hán việt: mang quả
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhège
这个
mángguǒ
芒果
fēicháng
非常
tián
甜。
This mango is very sweet.
Quả xoài này rất ngọt.
xǐhuān
喜欢
zài
xiàtiān
夏天
chī
mángguǒ
芒果
I like to eat mangoes in the summer.
Tôi thích ăn xoài vào mùa hè.
mángguǒ
芒果
hányǒu
含有
fēngfù
丰富
de
wéishēngsù
维生素
C
C。
Mangoes are rich in Vitamin C.
Xoài chứa nhiều vitamin C.
Bình luận