Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
这个
芒果
非常
甜。
This mango is very sweet.
Quả xoài này rất ngọt.
我
喜欢
在
夏天
吃
芒果。
I like to eat mangoes in the summer.
Tôi thích ăn xoài vào mùa hè.
芒果
含有
丰富
的
维生素
C。
Mangoes are rich in Vitamin C.
Xoài chứa nhiều vitamin C.
Bình luận