Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
ké
HSK 3
Ho
Hán Việt:KHÁI••Loại từ:Động từ
9 nét
丨フ一丶一フノノ丶
Không dùng lượng từ riêng
口Khẩu+亥Hợi

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

咳
ké
Ho
口
Bộ Khẩukǒu
Miệng (bên trái)
Bộ Khẩu
亥
Hợihài
Hợi / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Cái miệng (口) bật ra tiếng khục khục từ trong cổ họng (亥) khi bị cảm lạnh chính là cơn ho (咳).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:Ho
ENTiếng Anh:cough
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他gǎnmào感冒le了,yìzhí一直késòu咳嗽。
Anh ấy bị cảm rồi, ho suốt thôi.
He has a cold and has been coughing constantly.
#2
yīshēng医生wèn问wǒ我kéde咳得lìhai厉害ma吗?
Bác sĩ hỏi tôi ho có nặng không?
The doctor asked me if my cough was severe.
#3
tā她qīngqīng轻轻ké咳le了yì一shēng声,yǐnqǐ引起dàjiā大家de的zhùyì注意。
Cô ấy ho khẽ một tiếng để thu hút sự chú ý của mọi người.
She gave a light cough to attract everyone's attention.
#4
zhè这zhǒng种yào药kěyǐ可以bāng帮nǐ你zhǐké止咳。
Loại thuốc này có thể giúp bạn giảm ho.
This medicine can help relieve your cough.
#5
wǒ我zuówǎn昨晚ké咳le了yì一zhěngyè整夜。
Đêm qua tôi đã ho cả đêm.
I coughed all night last night.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây