Ho
Hán việt: hài
丨フ一丶一フノノ丶
9
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Miệng () phát ra ( âm đọc) tiếng khục khục, triệu chứng bệnh, ho .

Thành phần cấu tạo

Ho
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
Hợi
Hợi / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Ho
Ví dụ (5)
gǎn màole zhí sòu
Anh ấy bị cảm rồi, ho suốt thôi.
shēngwènde hàima
Bác sĩ hỏi tôi ho có nặng không?
qīngqīngleshēngyǐn jiādezhù
Cô ấy ho khẽ một tiếng để thu hút sự chú ý của mọi người.
zhèzhǒngyào bāngzhǐ
Loại thuốc này có thể giúp bạn giảm ho.
zuówǎnlezhěng
Đêm qua tôi đã ho cả đêm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây