Hán Việt:KHÁI••Loại từ:Động từ
9 nét
丨フ一丶一フノノ丶
Không dùng lượng từ riêng
口Khẩu+亥Hợi
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
咳
Ho
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)

亥
Hợi
Hợi / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

咳
Ho
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:Ho
ENTiếng Anh:cough
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他感冒了,一直咳嗽。
Anh ấy bị cảm rồi, ho suốt thôi.
He has a cold and has been coughing constantly.
#2
医生问我咳得厉害吗?
Bác sĩ hỏi tôi ho có nặng không?
The doctor asked me if my cough was severe.
#3
她轻轻咳了一声,引起大家的注意。
Cô ấy ho khẽ một tiếng để thu hút sự chú ý của mọi người.
She gave a light cough to attract everyone's attention.
#4
这种药可以帮你止咳。
Loại thuốc này có thể giúp bạn giảm ho.
This medicine can help relieve your cough.
#5
我昨晚咳了一整夜。
Đêm qua tôi đã ho cả đêm.
I coughed all night last night.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây