咳嗽
késou
ho (phản ứng của cơ thể).
Hán việt: hài thấu
HSK 2
Động từ

Phân tích từ 咳嗽

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:ho (phản ứng của cơ thể).
Ví dụ (9)
zuó tiānwǎn shang zhízài sou
Tối qua anh ấy cứ ho suốt.
soudeshí houqǐngzhùzuǐ
Khi ho làm ơn hãy che miệng lại.
guǒ soujiùduōdiǎnrshuǐ
Nếu bạn bị ho thì hãy uống nhiều nước nóng một chút.
gǎn màoyǐn le sou
Cảm cúm đã gây ra ho.
soudehěn hailiǎndōuhóngle
Anh ấy ho rất dữ dội, đỏ cả mặt.
2
danh từ
Nghĩa:cơn ho, bệnh ho.
Ví dụ (7)
de souhǎodiǎnrlema
Bệnh ho của bạn đã đỡ chút nào chưa?
zhèzhǒngyàozhuān ménzhì sou
Loại thuốc này chuyên trị ho.
de sou jīngchí zhōule
Cơn ho của tôi đã kéo dài một tuần rồi.
zhèshìzhì soudepiānfāng
Đây là một bài thuốc dân gian trị ho.
tīngshìshéide soushēng
Nghe kìa, đó là tiếng ho của ai vậy?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây