huǎng
Hoảng hốt; đột nhiên
Hán việt: hoảng
丶丶丨丨丶ノ一ノフ
9
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Lòng () chợt sáng () lên bất ngờ, đột nhiên nhận ra, hoảng hốt .

Thành phần cấu tạo

huǎng
Hoảng hốt; đột nhiên
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
Quang
Sáng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Phó từ
Nghĩa:Hoảng hốt; đột nhiên
Ví dụ (5)
tīngliǎolǎoshīdejiěshìhuǎngrándàwù
Nghe giáo viên giải thích xong, anh ấy bừng tỉnh hiểu ra.
zuìjìnjīngshénhuǎnghūzhīdàozàixiǎngshénme
Gần đây tinh thần cô ấy hay thất thần (hoảng hốt), không biết đang nghĩ gì.
gāngcáifāshēngdeyíqièhuǎngruòyìchǎngmèng
Tất cả những gì vừa xảy ra cứ như một giấc mơ.
huídàogùxiāngkàndàojùdàdebiànhuàràngyǒuhuǎngrúgéshìdegǎnjué
Trở về quê hương, nhìn thấy sự thay đổi to lớn khiến tôi có cảm giác chớp mắt như đã qua một đời.
huǎngránxiǎngqǐliǎohěnjiǔyǐqiándeyíjiànshì
Tôi đột nhiên nhớ lại một chuyện từ rất lâu trước đây.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI