哑
丨フ一一丨丨丶ノ一
9
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 啞 rất phức tạp, giản thể 哑 giữ ý miệng (口) á (亚) không nói, câm 哑.
Thành phần cấu tạo
哑
Câm; không nói được
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
亚
Á
Á / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
tính từ
Nghĩa:Câm; không nói được
Ví dụ (5)
他从小就是个哑巴。
Anh ấy bị câm từ nhỏ.
面对确凿的证据,他顿时哑口无言。
Đối mặt với chứng cứ xác thực, anh ta lập tức câm miệng không nói được lời nào.
感冒让她的声音变得很沙哑。
Cảm cúm làm cho giọng của cô ấy trở nên khàn đặc (tắt tiếng).
这所学校是专门为聋哑儿童设立的。
Ngôi trường này được thành lập dành riêng cho trẻ em câm điếc.
孩子们正在看一场有趣的哑剧。
Bọn trẻ đang xem một vở kịch câm thú vị.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây