Liên hệ
聋哑
lóngyǎ
câm điếc, người câm điếc.
Hán việt: lung a
HSK 5-6 (Y tế/Xã hội)
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:câm điếc, người câm điếc.
Ví dụ (8)
zhèshìsuǒlóng 聋哑xuéxiào
Đây là một ngôi trường dành cho người câm điếc.
 menyàoguānàilóng 聋哑cán rén
Chúng ta phải quan tâm yêu thương người khuyết tật câm điếc.
suīránshìlóng 聋哑réndànhuàhuàfēi chángyǒutiānfù
Tuy anh ấy là người câm điếc, nhưng anh ấy vẽ tranh rất có thiên phú.
lóng 聋哑rénzhǔ yàotōng guòshǒujiāoliú
Người câm điếc chủ yếu giao tiếp thông qua ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ).
zài xué  bāng zhùlóng 聋哑értóng
Anh ấy đang nỗ lực học cách làm thế nào để giúp đỡ trẻ em câm điếc.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI