妹妹
个
HSK 1
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 妹妹
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:em gái (em ruột hoặc em họ nhỏ tuổi hơn).
Ví dụ (8)
妹妹很可爱。
Em gái rất đáng yêu.
我有两个妹妹。
Tôi có hai người em gái.
妹妹喜欢洋娃娃。
Em gái thích búp bê tây.
妹妹在哭。
Em gái đang khóc.
这是我邻居的妹妹。
Đây là em gái nhà hàng xóm của tôi.
2
noun (slang/affectionate)
Nghĩa:em gái (cách gọi thân mật, tán tỉnh các cô gái trẻ hoặc gọi người yêu).
Ví dụ (2)
林妹妹
Lâm muội muội (Nhân vật Lâm Đại Ngọc - hoặc cách gọi trêu chọc).
撩妹
Tán gái / Thả thính (liêu muội).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây