Hán Việt:MUỘI MUỘI••Loại từ:Danh từ
2 chữ
女Nữ+未Chữ Vị
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

妹妹
em gái (em ruột hoặc em họ nhỏ tuổi hơn).
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Danh từ
VINghĩa:em gái (em ruột hoặc em họ nhỏ tuổi hơn).
ENTiếng Anh:Younger sister.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
妹妹很可爱。
Em gái rất đáng yêu.
My younger sister is very cute.
#2
我有两个妹妹。
Tôi có hai người em gái.
I have two younger sisters.
#3
妹妹喜欢洋娃娃。
Em gái thích búp bê tây.
My younger sister likes dolls.
#4
妹妹在哭。
Em gái đang khóc.
My younger sister is crying.
#5
这是我邻居的妹妹。
Đây là em gái nhà hàng xóm của tôi.
This is my neighbor's younger sister.
2
Danh từ (tiếng lóng, thân mật)
VINghĩa:em gái (cách gọi thân mật, tán tỉnh các cô gái trẻ hoặc gọi người yêu).
ENTiếng Anh:Girl / Babe.
Câu ví dụ thực tế (2)
#1
大家都笑她像林妹妹一样爱流眼泪。
Mọi người đều cười cô ấy hay rơi nước mắt giống như em Lâm (Lâm muội muội).
Miss Lin
#2
他唱了一首情歌送给心爱的小妹妹。
Anh ấy hát một bản tình ca tặng cho cô em gái nhỏ mà mình yêu mến.
to hit on girls
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây
