Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1
mèimei
HSK 1
em gái (em ruột hoặc em họ nhỏ tuổi hơn).
Hán Việt:MUỘI MUỘI••Loại từ:Danh từ
2 chữ
女Nữ+未Chữ Vị

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

妹妹
mèimei
em gái
妹
mèi • muội
Em gái
女
Bộ Nữnǚ
Người phụ nữ, con gái
Bộ Nữ
未
Chữ Vịwèi
Chưa, cành cây non chưa lớn
妹
mèi • muội
Em gái
女
Bộ Nữnǚ
Người phụ nữ, con gái
Bộ Nữ
未
Chữ Vịwèi
Chưa, cành cây non chưa lớn
Mẹo nhớ nhanh:

Người con gái nhỏ (女: nữ) trong gia đình tuổi đời còn non nớt và chưa trưởng thành (未: vị - chưa) được gọi âu yếm là "muội muội" (妹妹) — cô em gái đáng yêu.

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:em gái (em ruột hoặc em họ nhỏ tuổi hơn).
ENTiếng Anh:Younger sister.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
mèimei妹妹hěn很kě'ài可爱。
Em gái rất đáng yêu.
My younger sister is very cute.
#2
wǒ我yǒu有liǎng两gè个mèimei妹妹。
Tôi có hai người em gái.
I have two younger sisters.
#3
mèimei妹妹xǐhuan喜欢yángwáwá洋娃娃。
Em gái thích búp bê tây.
My younger sister likes dolls.
#4
mèimei妹妹zài在kū哭。
Em gái đang khóc.
My younger sister is crying.
#5
zhè这shì是wǒ我línjū邻居de的mèimei妹妹。
Đây là em gái nhà hàng xóm của tôi.
This is my neighbor's younger sister.
2
Danh từ (tiếng lóng, thân mật)
VINghĩa:em gái (cách gọi thân mật, tán tỉnh các cô gái trẻ hoặc gọi người yêu).
ENTiếng Anh:Girl / Babe.
Câu ví dụ thực tế (2)
#1
dàjiā大家dōu都xiào笑tā她xiàng像lín林mèimei妹妹yíyàng一样ài爱liúyǎnlèi流眼泪。
Mọi người đều cười cô ấy hay rơi nước mắt giống như em Lâm (Lâm muội muội).
Miss Lin
#2
tā他chàng唱le了yì一shǒu首qíng情gē歌sònggěi送给xīn'ài心爱de的xiǎo小mèimei妹妹。
Anh ấy hát một bản tình ca tặng cho cô em gái nhỏ mà mình yêu mến.
to hit on girls

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây