Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
shí
HSK 3
ăn mòn; thực, nhật thực/nguyệt thực
Hán Việt:THỰC••Loại từ:Động từ
9 nét
ノフ丨丨フ一丨一丶
Không dùng lượng từ riêng
饣Thực+虫Trùng

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

蚀
shí
ăn mòn; thực, nhật thực/nguyệt thực
饣
Bộ Thực (giản thể)shí
Thức ăn (bên trái)
Bộ Thực (giản thể)
虫
Bộ Trùngchóng
Côn trùng (bên phải)
Bộ Trùng
Mẹo nhớ nhanh:

Loài côn trùng sâu bọ (虫) cứ gặm nhấm thức ăn (饣) từng chút một làm bề mặt khuyết dần đi là ăn mòn, nhật thực (蚀).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ / danh từ
VINghĩa:ăn mòn; thực, nhật thực/nguyệt thực
ENTiếng Anh:corrode, erode, eclipse
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zuótiān昨天wǎnshang晚上fāshēng发生le了yí一cì次hǎnjiàn罕见de的yuè月shí蚀。
Tối qua đã xảy ra một hiện tượng nguyệt thực hiếm gặp.
A rare lunar eclipse occurred last night.
#2
zhè这zhǒng种jīnshǔ金属hěn很róngyì容易bèi被suānyè酸液fǔshí腐蚀。
Loại kim loại này rất dễ bị axit ăn mòn.
This metal is easily corroded by acid.
#3
hǎi'ànxiàn海岸线shòudào受到le了hǎishuǐ海水de的yánzhòng严重qīnshí侵蚀。
Đường bờ biển đã bị nước biển xâm thực (ăn mòn) nghiêm trọng.
The coastline has been severely eroded by seawater.
#4
dàjiā大家dài戴shàng上tèzhì特制de的yǎnjìng眼镜guānkàn观看rì日shí蚀。
Mọi người đeo kính đặc chế để xem nhật thực.
Everyone put on special glasses to watch the solar eclipse.
#5
zhèxiē这些tiě铁guǎn管yīnwèi因为chángqī长期de的xiù锈shí蚀ér而pòliè破裂le了。
Những ống sắt này bị nứt vỡ do rỉ sét ăn mòn lâu ngày.
These iron pipes cracked due to prolonged rusting.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây