shí
ăn mòn; thực, nhật thực/nguyệt thực
Hán việt: thực
ノフフ丨フ一丨一丶
9
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể giữ ý trùng () ăn () mòn, ăn mòn .

Thành phần cấu tạo

shí
ăn mòn; thực, nhật thực/nguyệt thực
Bộ Thực (giản thể)
Thức ăn (bên trái)
Bộ Trùng
Côn trùng (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:ăn mòn; thực, nhật thực/nguyệt thực
Ví dụ (5)
zuó tiānwǎn shang shēnglehǎn jiàndeyuèshí
Tối qua đã xảy ra một hiện tượng nguyệt thực hiếm gặp.
zhèzhǒngjīn shǔhěn róng bèisuān shí
Loại kim loại này rất dễ bị axit ăn mòn.
hǎiànxiàn线shòu dàolehǎishuǐdeyán zhòngqīnshí
Đường bờ biển đã bị nước biển xâm thực (ăn mòn) nghiêm trọng.
jiādàishàngzhìdeyǎn jìngguānkànshí
Mọi người đeo kính đặc chế để xem nhật thực.
zhèxiētiěguǎnyīnwèichángdexiùshíérlièle
Những ống sắt này bị nứt vỡ do rỉ sét ăn mòn lâu ngày.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây