Chi tiết từ vựng

侵蚀 【qīnshí】

heart
(Phân tích từ 侵蚀)
Nghĩa từ: Xói mòn
Hán việt: thẩm thực
Loai từ: Động từ

Ví dụ:

hǎishuǐ
海水
qīnshí
侵蚀
le
hǎiànxiàn
海岸线。
The seawater has eroded the shoreline.
Nước biển đã xâm thực bờ biển.
shíjiān
时间
de
liúshì
流逝
huì
qīnshí
侵蚀
jìyì
记忆。
The passage of time erodes memories.
Dòng chảy của thời gian sẽ làm mòn ký ức.
suānyǔ
酸雨
duì
shítou
石头
de
qīnshí
侵蚀
fēicháng
非常
yánzhòng
严重。
Acid rain causes severe erosion of rocks.
Mưa axit gây ra sự xói mòn đá rất nghiêm trọng.
Bình luận