Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
海水
侵蚀
了
海岸线。
The seawater has eroded the shoreline.
Nước biển đã xâm thực bờ biển.
时间
的
流逝
会
侵蚀
记忆。
The passage of time erodes memories.
Dòng chảy của thời gian sẽ làm mòn ký ức.
酸雨
对
石头
的
侵蚀
非常
严重。
Acid rain causes severe erosion of rocks.
Mưa axit gây ra sự xói mòn đá rất nghiêm trọng.
Bình luận