Liên hệ
侵蚀
qīnshí
Xói mòn
Hán việt: thẩm thực
HSK1
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:Xói mòn
Ví dụ (3)
shuǐhuìqīnshíshānshangdetǔrǎng
Nước mưa sẽ xói mòn đất trên sườn núi.
hǎilàng duànqīnshíhǎiàn
Sóng biển không ngừng xói mòn bờ biển.
sēn línkǎn huìràng gèngróng bèiqīnshí
Chặt phá rừng khiến đất dễ bị xói mòn hơn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI