jiǎn
Tiết kiệm; kinh tế
Hán việt: kiệm
ノ丨ノ丶一丶丶ノ一
9
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể giữ ý người () không lãng phí, tiết kiệm .

Thành phần cấu tạo

jiǎn
Tiết kiệm; kinh tế
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
Thiêm (biến thể giản thể)
Âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:Tiết kiệm; kinh tế
Ví dụ (5)
yìzhíguòzheqínjiǎndeshēnghuó
Cô ấy luôn sống một cuộc sống cần kiệm.
yéyefēichángjiéjiǎncóngbùlàngfèishíwù
Ông nội rất tiết kiệm, không bao giờ lãng phí thức ăn.
defángjiānbùzhìshífēnjiǎnpǔ
Căn phòng của anh ấy được bài trí rất giản dị và tiết kiệm.
wǒmenyīnggāitíchàngqínjiǎnchíjiā
Chúng ta nên đề xướng việc cần kiệm chăm lo gia đình.
wèilegěiháizijiāoxuéfèitāmenrìchángkāixiāohěnjiǎnshěng
Để đóng học phí cho con, chi tiêu hàng ngày của họ rất tiết kiệm.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI