Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
jiǎn
HSK 3
tiết kiệm, giản dị
Hán Việt:KIỆM••Loại từ:Tính từ
9 nét
ノ丨ノ丶一丶丶ノ一
Không dùng lượng từ riêng
亻Nhân+佥Thiêm

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

俭
jiǎn
tiết kiệm, giản dị
亻
Bộ Nhân (đứng)rén
Người (bên trái)
Bộ Nhân (đứng)
佥
Thiêm (biến thể giản thể)qiān
Âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Con người (亻) biết gom góp từng chút một (佥) và chi tiêu chừng mực không hoang phí là người có đức tính giản dị, tiết kiệm (俭).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:tiết kiệm, giản dị
ENTiếng Anh:thrifty, frugal, economical
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā她yìzhí一直guò过zhe着qínjiǎn勤俭de的shēnghuó生活。
Cô ấy luôn sống một cuộc sống cần kiệm.
She has always lived a frugal life.
#2
yéye爷爷fēicháng非常jiéjiǎn节俭,cóngbú从不làngfèi浪费shíwù食物。
Ông nội rất tiết kiệm, không bao giờ lãng phí thức ăn.
Grandpa is very thrifty and never wastes food.
#3
tā他de的fángjiān房间bùzhì布置de得shífēn十分jiǎnpǔ俭朴。
Căn phòng của anh ấy được bài trí rất giản dị và tiết kiệm.
His room is furnished very simply.
#4
wǒmen我们yīnggāi应该tíchàng提倡qínjiǎnchíjiā勤俭持家。
Chúng ta nên đề xướng việc cần kiệm chăm lo gia đình.
We should advocate diligence and thrift in managing the household.
#5
wèile为了gěi给háizi孩子jiāoxuéfèi交学费,tāmen他们rìcháng日常kāixiāo开销hěn很jiǎn俭shěng省。
Để đóng học phí cho con, chi tiêu hàng ngày của họ rất tiết kiệm.
To pay their children's tuition, they are very frugal in their daily expenses.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây