Chi tiết từ vựng
节俭 【jiéjiǎn】


(Phân tích từ 节俭)
Nghĩa từ: Cẩn thận trong chi tiêu, không chi tiêu quá đà
Hán việt: tiết kiệm
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về shopping
Loai từ: Động từ
Ví dụ:
我们
应该
学会
节俭
生活。
We should learn to live frugally.
Chúng ta nên học cách sống tiết kiệm.
节俭
是
一种
美德。
Being frugal is a virtue.
Tiết kiệm là một đức tính tốt.
虽然
他
很
有钱,
但
他
生活
非常
节俭。
Although he is very rich, he lives very frugally.
Mặc dù anh ấy rất giàu nhưng anh ấy sống rất tiết kiệm.
Bình luận