节俭
jiéjiǎn
Cẩn thận trong chi tiêu, không chi tiêu quá đà
Hán việt: tiết kiệm
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Cẩn thận trong chi tiêu, không chi tiêu quá đà
Ví dụ (3)
nǎi nai xiànghěnjiéjiǎn
Bà nội trước giờ rất tiết kiệm.
jiéjiǎndeshēng huó guànhěnzhòng yào
Thói quen sống tiết kiệm rất quan trọng.
suīránshōu gāodànréngr ánhěnjiéjiǎn
Tuy thu nhập cao nhưng anh ấy vẫn rất tiết kiệm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây