yào
Chìa khóa; ổ khóa
Hán việt: thược
ノ一一一フノフ一一
9
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể giữ ý kim loại () nhỏ (), chìa khóa .

Thành phần cấu tạo

yào
Chìa khóa; ổ khóa
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
Bộ Nguyệt
Trăng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:Chìa khóa; ổ khóa
Ví dụ (5)
wàngliǎodàiyàoshi
Tôi quên mang theo chìa khóa rồi.
xìngqùshìkāiqǐzhīshidàméndeyàoshi
Đam mê là chiếc chìa khóa mở ra cánh cửa tri thức.
qǐngtuǒshànbǎoguǎnníndeshùzìmìyào
Vui lòng bảo quản an toàn mã khóa kỹ thuật số của bạn.
zhèzuòchéngshìshìběifāngdesuǒyuè
Thành phố này là chìa khóa chiến lược của phương Bắc.
tōngguòyàoshikǒngwǎngfángjiānkàn
Anh ấy nhìn vào trong phòng qua lỗ khóa.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI