Hán Việt:THƯỢC THI••Loại từ:Danh từ
2 chữ
钅Kim+月Nguyệt+是Thị+匕Tỷ
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

钥匙
chìa khóa.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:chìa khóa.
ENTiếng Anh:Key.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我不小心把钥匙锁在房间里了。
Tôi không cẩn thận làm khóa (bỏ quên) chìa khóa ở trong phòng rồi.
I accidentally locked my keys in the room.
#2
你看见我的车钥匙了吗?
Bạn có nhìn thấy chìa khóa xe của tôi đâu không?
Have you seen my car keys?
#3
出门前记得带钥匙。
Trước khi ra ngoài nhớ mang theo chìa khóa.
Remember to take your keys before you go out.
#4
这把钥匙打不开那把锁。
Cái chìa khóa này không mở được cái ổ khóa kia.
This key won't open that lock.
#5
请把备用钥匙给我。
Làm ơn đưa chìa khóa dự phòng cho tôi.
Please give me the spare key.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

