chèn
lót, đệm; làm nổi bật
Hán việt: sấn
丶フ丨ノ丶一丨丶
8
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể giữ ý áo () lót () bên trong, lót .

Thành phần cấu tạo

chèn
lót, đệm; làm nổi bật
Bộ Y (đứng)
Áo (bên trái)
Bộ Thốn
Tấc / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:lót, đệm; làm nổi bật
Ví dụ (5)
zhèjiàndechènshìhóngde
Lớp lót của chiếc áo khoác này màu đỏ.
绿hónghuāchèn tuōdegèngjiāměi
Những chiếc lá xanh làm nền tôn thêm vẻ đẹp của bông hoa đỏ.
zuòzhèjiànqún zi yàomǎixiēchèn
May chiếc váy này cần mua một ít vải lót.
zàizhèdiàn yǐngzhōngzhǐshìpéichènjué
Trong bộ phim này, anh ấy chỉ là một vai phụ làm nền.
zàilántiāndeyìngchènxiàxuěshānxiǎn de wàizhuàng guān
Dưới nền trời xanh, ngọn núi tuyết trông vô cùng tráng lệ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây