砂
一ノ丨フ一丨ノ丶ノ
9
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Đá (石) nhỏ ít (少) vụn ra, hạt li ti mịn, cát 砂.
Thành phần cấu tạo
砂
Cát
石
Bộ Thạch
Đá (bên trái)
少
Bộ Thiểu
Ít / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:Cát
Ví dụ (5)
鞋里进了粒砂子,走起路来很不舒服。
Có hạt cát lọt vào trong giày, đi lại rất không thoải mái.
这种植物适合在砂土中生长。
Loại thực vật này thích hợp phát triển ở đất cát.
他用砂纸把木头打磨得很光滑。
Anh ấy dùng giấy nhám để chà khúc gỗ rất nhẵn mịn.
妈妈买了一个新砂锅用来炖汤。
Mẹ đã mua một chiếc nồi đất mới để hầm canh.
请在咖啡里加一点白砂糖。
Vui lòng thêm một chút đường cát trắng vào cà phê.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây