Hán Việt:SA••Loại từ:Danh từ
9 nét
一ノ丨フ一丨ノ丶ノ
石Thạch+少Thiểu
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
砂
Cát
石
Bộ Thạch
Đá (bên trái)

少
Bộ Thiểu
Ít / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

砂
Cát
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Cát
ENTiếng Anh:sand, gravel, grit
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
鞋里进了粒砂子,走起路来很不舒服。
Có hạt cát lọt vào trong giày, đi lại rất không thoải mái.
A grain of sand got into my shoe, making it very uncomfortable to walk.
#2
这种植物适合在砂土中生长。
Loại thực vật này thích hợp phát triển ở đất cát.
This plant is suitable for growing in sandy soil.
#3
他用砂纸把木头打磨得很光滑。
Anh ấy dùng giấy nhám để chà khúc gỗ rất nhẵn mịn.
He used sandpaper to polish the wood until it was very smooth.
#4
妈妈买了一个新砂锅用来炖汤。
Mẹ đã mua một chiếc nồi đất mới để hầm canh.
Mom bought a new clay pot to make soup in.
#5
请在咖啡里加一点白砂糖。
Vui lòng thêm một chút đường cát trắng vào cà phê.
Please add a little white sugar to the coffee.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây