Chi tiết từ vựng
砂锅 【shāguō】


(Phân tích từ 砂锅)
Nghĩa từ: Hầm món ăn
Hán việt: sa oa
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về nhà bếp
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
砂锅
炖肉
味道
非常
好。
Meat stewed in a clay pot tastes very good.
Thịt hầm trong nồi đất có vị rất ngon.
我家
的
砂锅
煲汤
最
拿手。
My family's clay pot is best for making soup.
Nồi đất nhà tôi nấu súp rất giỏi.
请
不要
在
电磁炉
上
使用
砂锅。
Please do not use a clay pot on an induction cooker.
Vui lòng không sử dụng nồi đất trên bếp từ.
Bình luận