Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
niǔ
HSK 3
Nút
Hán Việt:NỮU••Loại từ:Danh từ
9 nét
ノ一一一丨フ丨一一
钅Kim+丑Sửu

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

钮
niǔ
Nút
钅
Bộ Kim (giản thể)jīn
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
Bộ Kim (giản thể)
丑
Bộ Sửuchǒu
Hình bàn tay vặn xoắn / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Dùng bàn tay vặn xoắn (丑) chốt kim loại (钅) để cài chặt chiếc cúc áo hay nút bấm (钮).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Nút
ENTiếng Anh:button; knob
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
qǐng请àn按xià下zhè这gè个hóngsè红色de的ànniǔ按钮。
Vui lòng nhấn cái nút màu đỏ này.
Please press this red button.
#2
tiáojié调节yīnliàng音量qǐng请zhuàndòng转动zhè这gè个xuán旋niǔ钮。
Vui lòng xoay cái nút vặn này để điều chỉnh âm lượng.
To adjust the volume, turn this knob.
#3
wǒ我de的chènshān衬衫diào掉le了yì一kē颗niǔkòu钮扣。
Áo sơ mi của tôi bị rớt một cái nút.
One of the buttons fell off my shirt.
#4
tā他yí一àn按diàn电niǔ钮,jīqì机器jiù就kāishǐ开始yùnzhuàn运转le了。
Anh ấy vừa nhấn nút điện, máy móc liền bắt đầu hoạt động.
As soon as he pressed the switch, the machine started running.
#5
diǎnjī点击píngmù屏幕xiàfāng下方de的quèrèn确认ànniǔ按钮。
Nhấp vào nút xác nhận ở phía dưới màn hình.
Click the confirmation button at the bottom of the screen.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây