Hán Việt:NỮU••Loại từ:Danh từ
9 nét
ノ一一一丨フ丨一一
钅Kim+丑Sửu
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
钮
Nút
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)

丑
Bộ Sửu
Hình bàn tay vặn xoắn / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

钮
Nút
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Nút
ENTiếng Anh:button; knob
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
请按下这个红色的按钮。
Vui lòng nhấn cái nút màu đỏ này.
Please press this red button.
#2
调节音量请转动这个旋钮。
Vui lòng xoay cái nút vặn này để điều chỉnh âm lượng.
To adjust the volume, turn this knob.
#3
我的衬衫掉了一颗钮扣。
Áo sơ mi của tôi bị rớt một cái nút.
One of the buttons fell off my shirt.
#4
他一按电钮,机器就开始运转了。
Anh ấy vừa nhấn nút điện, máy móc liền bắt đầu hoạt động.
As soon as he pressed the switch, the machine started running.
#5
点击屏幕下方的确认按钮。
Nhấp vào nút xác nhận ở phía dưới màn hình.
Click the confirmation button at the bottom of the screen.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây