Liên hệ
niǔ
Nút
Hán việt: nữu
ノ一一一フフ丨一一
9
个, 粒
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Nút
Ví dụ (5)
qǐngànxiàzhè gehóngdeànniǔ
Vui lòng nhấn cái nút màu đỏ này.
tiáo jiéyīnliàngqǐngzhuàndòngzhè gexuánniǔ
Vui lòng xoay cái nút vặn này để điều chỉnh âm lượng.
dechèn shāndiàoleniǔkòu
Áo sơ mi của tôi bị rớt một cái nút.
àndiànniǔ jiùkāi shǐyùnzhuǎnle
Anh ấy vừa nhấn nút điện, máy móc liền bắt đầu hoạt động.
diǎnpíng xiàfāngde quèrènànniǔ
Nhấp vào nút xác nhận ở phía dưới màn hình.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI