Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
骆
luò
Lạc đà
Hán Việt:LẠC•Số nét:9 nét•Bộ thủ:马 Mã•Loại từ:Danh từ
フフ一ノフ丶丨フ一
9 nét
只
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ nhanh

Giống loài ngựa thồ (马) nhưng mỗi con (各) đều bền bỉ băng qua từng ốc đảo sa mạc khô cằn chính là con lạc đà (骆).

Thành phần cấu tạo

骆
luò
Lạc đà
马
Bộ Mã (giản thể)mǎ
Con ngựa, chạy nhanh (bên trái)
Bộ Mã (giản thể)
各
Cácgè
Mỗi, từng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lạc đà
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
luòtuo骆驼néng能zài在shāmò沙漠zhōng中zǒu走hěn很cháng长shíjiān时间。
Lạc đà có thể đi trong sa mạc một thời gian dài.
Camels can walk for a long time in the desert.
#2
dòngwùyuán动物园lǐ里yǒu有liǎng两zhī只shuāng双fēng峰luòtuo骆驼。
Trong sở thú có hai con lạc đà hai bướu.
There are two Bactrian camels in the zoo.
#3
luòtuo骆驼bèi被chēngwéi称为“shāmò沙漠zhī之zhōu舟”。
Lạc đà được mệnh danh là "con tàu của sa mạc".
Camels are known as the 'ships of the desert.'
#4
wǒmen我们qí骑zhe着luòtuo骆驼chuānguò穿过shāqiū沙丘。
Chúng tôi cưỡi lạc đà đi qua các cồn cát.
We rode camels through the sand dunes.
#5
luòtuo骆驼de的tuó驼fēng峰lǐ里chǔcún储存zhe着zhīfáng脂肪。
Trong bướu của lạc đà có dự trữ chất béo.
A camel's hump stores fat.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây