骆
フフ一ノフ丶丨フ一
9
只
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:Lạc đà
Ví dụ (5)
骆驼能在沙漠中走很长时间。
Lạc đà có thể đi trong sa mạc một thời gian dài.
动物园里有两只双峰骆驼。
Trong sở thú có hai con lạc đà hai bướu.
骆驼被称为“沙漠之舟”。
Lạc đà được mệnh danh là "con tàu của sa mạc".
我们骑着骆驼穿过沙丘。
Chúng tôi cưỡi lạc đà đi qua các cồn cát.
骆驼的驼峰里储存着脂肪。
Trong bướu của lạc đà có dự trữ chất béo.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây