róng
Nhung; vải bông
Hán việt: nhung
フフ一一一ノフノ丶
9
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:Nhung; vải bông
Ví dụ (5)
zhètiáosīróngqúnzǐqǐláihěnróuruǎn
Chiếc váy nhung này sờ vào rất mềm mại.
dōngtiānchuān穿yǔróngfúhěnnuǎnhuo
Mùa đông mặc áo khoác lông tơ (lông vũ) rất ấm áp.
háizishuìjiàoshíxǐhuanbàozhemáoróngwánjù
Trẻ em khi ngủ thích ôm đồ chơi thú nhồi bông.
gāngchūshēngdexiǎojīchángmǎnliǎohuángsèderóngmáo
Gà con mới nở mọc đầy lông tơ màu vàng.
nàgehézidiànzhehóngsèdetiānéróng
Trong chiếc hộp đó có lót lớp vải nhung màu đỏ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI