Chi tiết từ vựng
羽绒服 【yǔróngfú】


(Phân tích từ 羽绒服)
Nghĩa từ: Áo lông vũ
Hán việt: vũ nhung phục
Lượng từ:
件
Cấp độ: HSK2
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
冬天
来
了,
我
买
了
一件
新
的
羽绒服。
Winter has come, I bought a new down jacket.
Mùa đông đã đến, tôi đã mua một chiếc áo lông vũ mới.
这家
店
的
羽绒服
打折。
The down jackets in this store are on sale.
Áo lông vũ ở cửa hàng này đang giảm giá.
Bình luận