Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2-3 (Chủ đề Quần áo)
yǔróngfú
HSK 2-3 (Chủ đề Quần áo)
áo khoác lông vũ, áo phao (nhồi lông vũ).
Hán Việt:VŨ NHUNG PHỤC••Loại từ:Danh từ
3 chữ
羽Vũ+纟Mịch+戎Chữ Nhung+⺼Nhục+卩Tiết

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

羽绒服
yǔróngfú
áo khoác lông vũ
羽
yǔ • vũ
lông vũ
羽
Bộ Vũyǔ
Hình hai chiếc lông chim cạnh nhau
绒
róng • nhung
Nhung
纟
Bộ Mịch (giản thể)sī
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
Bộ Mịch (giản thể)
戎
Chữ Nhungróng
vũ khí, quân sự / âm đọc (bên phải)
服
fú • phục
quần áo
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thân (bên trái)
Bộ Nhục (biến thể)
卩
Bộ Tiếtjié
Quỳ (bên phải - biến thể)
Mẹo nhớ nhanh:

Trang phục khoác lên thân mình (⺼ và 卩 trong chữ 服: phục - quần áo) được nhồi đầy những chiếc lông chim mềm nhẹ (羽: vũ - lông vũ) cùng lớp sợi bông nhung mịn màng (纟 và 戎 trong chữ 绒: nhung) giúp giữ ấm tuyệt vời giữa mùa đông chính là "áo khoác lông vũ" (羽绒服).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:áo khoác lông vũ, áo phao (nhồi lông vũ).
ENTiếng Anh:Down jacket, puffer coat.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
běijīng北京de的dōngtiān冬天hěn很lěng冷,nǐ你xūyào需要chuān穿yǔróngfú羽绒服。
Mùa đông ở Bắc Kinh rất lạnh, bạn cần phải mặc áo lông vũ.
Beijing winters are very cold, so you need to wear a down jacket.
#2
zhè这jiàn件yǔróngfú羽绒服yòu又qīng轻yòu又nuǎnhuo暖和。
Chiếc áo lông vũ này vừa nhẹ lại vừa ấm áp.
This down jacket is both light and warm.
#3
wǒ我xiǎng想mǎi买yí一jiàn件hēisè黑色de的cháng长kuǎn款yǔróngfú羽绒服。
Tôi muốn mua một chiếc áo lông vũ dáng dài màu đen.
I want to buy a black long down jacket.
#4
yǔróngfú羽绒服hěn很nán难xǐ洗,zuìhǎo最好sòngqù送去gānxǐdiàn干洗店。
Áo lông vũ rất khó giặt, tốt nhất là mang ra tiệm giặt khô.
Down jackets are hard to wash, so it's best to take them to a dry cleaner.
#5
xiànzài现在shì是xiàtiān夏天,yǔróngfú羽绒服dōu都zài在dǎzhé打折。
Bây giờ là mùa hè, áo lông vũ đều đang giảm giá.
It's summer now, so down jackets are all on sale.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây