Hán Việt:HÀ••Loại từ:Danh từ
9 nét
丨フ一丨一丶一丨丶
虫Trùng+下Chữ Hạ
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
虾
Tôm
虫
Bộ Trùng
Loài thủy tộc, côn trùng (bên trái)

下
Chữ Hạ
Ở phía dưới đáy nước / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

虾
Tôm
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Tôm
ENTiếng Anh:shrimp; prawn
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我喜欢吃炸虾。
Tôi thích ăn tôm chiên.
I like eating fried shrimp.
#2
这盘虾很新鲜。
Đĩa tôm này rất tươi.
The shrimp on this plate are very fresh.
#3
你对虾过敏吗?
Bạn có bị dị ứng với tôm không?
Are you allergic to shrimp?
#4
市场里的虾今天很便宜。
Tôm ở chợ hôm nay rất rẻ.
Shrimp at the market are very cheap today.
#5
他点了一份大蒜蒸虾。
Anh ấy đã gọi một phần tôm hấp tỏi.
He ordered a serving of steamed shrimp with garlic.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây