xiā
Tôm
Hán việt:
丨フ一丨一丶一丨丶
9
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tôm
Ví dụ (5)
huanchīzháxiā
Tôi thích ăn tôm chiên.
zhèpánxiāhěnxīn xiān
Đĩa tôm này rất tươi.
duìxiāguò mǐnma
Bạn có bị dị ứng với tôm không?
shì chǎngdexiājīn tiānhěnpián yi便
Tôm ở chợ hôm nay rất rẻ.
diǎnlefènsuànzhēngxiā
Anh ấy đã gọi một phần tôm hấp tỏi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây