Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
xiā
HSK 3
Tôm
Hán Việt:HÀ••Loại từ:Danh từ
9 nét
丨フ一丨一丶一丨丶
虫Trùng+下Chữ Hạ

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

虾
xiā
Tôm
虫
Bộ Trùngchóng
Loài thủy tộc, côn trùng (bên trái)
Bộ Trùng
下
Chữ Hạxià
Ở phía dưới đáy nước / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Loài thủy tộc vỏ cứng (虫) thường búng mình ẩn nấp ở phía dưới (下) lớp bùn đáy nước chính là con tôm (虾).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Tôm
ENTiếng Anh:shrimp; prawn
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我xǐhuan喜欢chī吃zhà炸xiā虾。
Tôi thích ăn tôm chiên.
I like eating fried shrimp.
#2
zhè这pán盘xiā虾hěn很xīnxiān新鲜。
Đĩa tôm này rất tươi.
The shrimp on this plate are very fresh.
#3
nǐ你duìxiā对虾guòmǐn过敏ma吗?
Bạn có bị dị ứng với tôm không?
Are you allergic to shrimp?
#4
shìchǎng市场lǐ里de的xiā虾jīntiān今天hěn很piányi便宜。
Tôm ở chợ hôm nay rất rẻ.
Shrimp at the market are very cheap today.
#5
tā他diǎn点le了yí一fèn份dàsuàn大蒜zhēng蒸xiā虾。
Anh ấy đã gọi một phần tôm hấp tỏi.
He ordered a serving of steamed shrimp with garlic.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây