疮
丶一ノ丶一ノ丶フフ
9
HSK1
Danh từ
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Vết loét, vết thương hở
Ví dụ (5)
他的脚上长了冻疮。
Chân anh ấy bị mọc vết loét do lạnh (bệnh cước).
不要揭别人的疮疤。
Đừng khơi lại vết sẹo (vết thương lòng) của người khác.
伤口感染后变成了脓疮。
Vết thương sau khi nhiễm trùng đã biến thành vết loét có mủ.
这座老房子年久失修,已经千疮百孔了。
Ngôi nhà cũ này đã lâu không được tu sửa, hiện đã đầy vết nứt và lỗ hổng.
长期卧床的病人很容易生褥疮。
Bệnh nhân nằm liệt giường lâu ngày rất dễ bị viêm loét do tì đè.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây