Chi tiết từ vựng

痤疮 【cuóchuāng】

heart
(Phân tích từ 痤疮)
Nghĩa từ: Mụn trứng cá
Hán việt: sang
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

cuóchuāng
痤疮
tōngcháng
通常
fāshēng
发生
zài
qīngchūnqī
青春期。
Acne usually occurs during puberty.
Mụn trứng cá thường xuất hiện vào thời kỳ dậy thì.
zhìliáo
治疗
cuóchuāng
痤疮
yǒu
hěnduō
很多
fāngfǎ
方法。
There are many ways to treat acne.
Có nhiều phương pháp điều trị mụn trứng cá.
cuóchuāng
痤疮
bùjǐn
不仅
yǐngxiǎng
影响
wàiguān
外观,
kěnéng
可能
yǐngxiǎng
影响
xīnlǐjiànkāng
心理健康。
Acne not only affects appearance but can also affect mental health.
Mụn trứng cá không chỉ ảnh hưởng đến ngoại hình mà còn có thể ảnh hưởng đến sức khỏe tinh thần.
Bình luận