较
一フ丨一丶一ノ丶ノ丶
10
位
HSK1
Động từ
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Phó từ
Nghĩa:So sánh
Ví dụ (5)
我们来比较一下这两个产品。
Chúng ta hãy so sánh hai sản phẩm này một chút.
两者相较,各有千秋。
So sánh hai cái với nhau, mỗi cái đều có điểm mạnh riêng.
经过比较,他选择了这份工作。
Sau quá trình so sánh, anh ấy đã chọn công việc này.
不要总是拿自己和别人作比较。
Đừng luôn đem bản thân ra so sánh với người khác.
这两种材料较之,前者更耐用。
So sánh hai loại vật liệu này với nhau, cái trước bền hơn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây