Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
bǐjiào
HSK 2
khá, khá là, tương đối (đứng trước tính từ để chỉ mức độ vừa phải, không quá cao).
Hán Việt:TỶ GIẢO••Loại từ:Động từ, Trạng từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
比Tỉ • chữ 比+车Xa • chữ 较+交Giao • chữ 较

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

比较
bǐjiào
khá, tương đối
比
bǐ • tỷ
tỉ số (trong trận đấu)
比
Bộ Tỉbǐ
Hình hai người đứng cạnh nhau so sánh
较
jiào • giảo
So sánh
车
Bộ Xa (giản thể)chē
Xe cộ, phương tiện (bên trái)
Bộ Xa (giản thể)
交
Giaojiāo
Giao / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "比较" (bǐjiào) mang nghĩa "khá, tương đối", kết hợp bởi 比 (bǐ - tỷ): "tỉ số (trong trận đấu)" + 较 (jiào - giảo): "So sánh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 比: Hai người đứng sát cạnh nhau để đo đạc xem ai cao thấp hơn ai chính là sự so sánh, tỉ số (比). • Chữ 较: Đặt hai cỗ xe (车) giao nhau (交) trên cùng một chặng đường để đọ sức nhanh chậm và so sánh hơn thua (较).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Phó từ
VINghĩa:khá, khá là, tương đối (đứng trước tính từ để chỉ mức độ vừa phải, không quá cao).
ENTiếng Anh:Quite / Relatively / Fairly.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
jīntiān今天bǐjiào比较lěng冷。
Hôm nay khá là lạnh.
It's rather cold today.
#2
zhè这gè个bǐjiào比较hǎo好。
Cái này tốt hơn (khá tốt).
This one is better.
#3
wǒ我bǐjiào比较xǐhuan喜欢hēchá喝茶。
Tôi (tương đối) thích uống trà hơn.
I rather prefer drinking tea.
#4
zhè这jiàn件yīfu衣服bǐjiào比较guì贵。
Bộ quần áo này khá đắt.
This piece of clothing is rather expensive.
#5
zuìjìn最近bǐjiào比较máng忙。
Dạo này khá bận.
I've been rather busy lately.
2
Động từ
VINghĩa:so sánh, đọ, so bì.
ENTiếng Anh:To compare.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
qǐng请bǐjiào比较yíxià一下zhè这liǎng两gè个cí词。
Xin hãy so sánh hai từ này một chút.
Please compare these two words.
#2
búyào不要gēn跟biérén别人bǐjiào比较。
Đừng so sánh với người khác.
Don't compare yourself with others.
#3
bǎ把zhè这liǎng两zhǒng种fāngfǎ方法bǐjiào比较bǐjiào比较。
Đem hai phương pháp này so sánh xem sao.
Compare these two methods.
#4
zhè这liǎng两jiàn件shìqing事情xìngzhì性质bùtóng,不同,gēnběnwúfǎ根本无法bǐjiào比较。
Hai sự việc này có tính chất khác nhau, hoàn toàn không thể so sánh được.
They cannot be compared.
#5
tōngguò通过bǐjiào比较,wǒmen我们fāxiàn发现le了bùtóng。不同。
Thông qua so sánh, chúng tôi đã phát hiện ra điểm khác biệt.
Through comparison, we discovered the differences.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây