Chi tiết từ vựng

Từ vựng
Ngữ pháp

比较 【比較】【bǐjiào】

heart
(Phân tích từ 比较)
Nghĩa từ: So sánh, tương đối, khá là
Hán việt: bì giác
Lượng từ: 个
Cấp độ: HSK1

Ví dụ:

bùnéng
不能
bǐjiào
比较
píngguǒ
苹果
chéngzǐ
橙子。
You can't compare apples and oranges.
Bạn không thể so sánh táo và cam.
bǐjiào
比较
zhè
liǎnggè
两个
dáàn
答案,
něigè
哪个
gèng
zhǔnquè
准确?
Comparing these two answers, which one is more accurate?
So sánh hai câu trả lời này, câu nào chính xác hơn?
zhè
běnshū
本书
bǐjiào
比较
yǒuqù
有趣。
This book is rather interesting.
Cuốn sách này khá là thú vị.
bǐjiàománg
比较忙,
bùnéng
不能
lái
来。
He's relatively busy and can't come.
Anh ấy khá bận, không thể đến.
zhèjiàn
这件
yīfú
衣服
bǐjiào
比较
héshì
合适
你。
This outfit is rather suitable for you.
Bộ đồ này khá vừa vặn với bạn.
chāoshì
超市
de
jiàgé
价格
bǐjiào
比较
piányí
便宜。
The prices in the supermarket are relatively cheap.
Giá cả ở siêu thị khá rẻ.
zhèjiàn
这件
yīfú
衣服
de
yánsè
颜色
bǐjiào
比较
shēn
深。
The color of this dress is relatively deep.
Màu sắc của bộ quần áo này tương đối đậm.
nánbiān
南边
de
tiānqì
天气
bǐjiào
比较
nuǎnhuo
暖和。
The weather in the south is relatively warm.
Thời tiết ở phía nam khá ấm áp.
xībian
西边
de
tiānqì
天气
bǐjiào
比较
liáng
凉。
The weather on the west side is cooler.
Thời tiết phía tây khá mát.
shǒudōu
首都
de
jūzhù
居住
chéngběn
成本
tōngcháng
通常
bǐjiào
比较
gāo
高。
The cost of living in a capital is usually higher.
Chi phí sinh hoạt ở thủ đô thường cao hơn.
nóngcūn
农村
de
shēnghuójiézòu
生活节奏
bǐjiàomàn
比较慢。
The pace of life in the countryside is slower.
Nhịp sống ở nông thôn chậm hơn.
xǐhuān
喜欢
gēn
biérén
别人
bǐjiào
比较
I don't like to compare myself with others.
Tôi không thích so sánh với người khác.
juéde
觉得
zhège
这个
ruǎnjiàn
软件
bǐjiào
比较
hǎoshǐ
好使。
I find this software quite useful.
Tôi cảm thấy phần mềm này khá là hữu dụng.
juéde
觉得
zhège
这个
ruǎnjiàn
软件
bǐjiào
比较
hǎoshǐ
好使
I find this software to be quite user-friendly
Tôi cảm thấy phần mềm này khá là dễ sử dụng
Bình luận