比较
bǐjiào
khá, khá là, tương đối (đứng trước tính từ để chỉ mức độ vừa phải, không quá cao).
Hán việt: bì giác
HSK 2
Động từTrạng từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (2)

1
phó từ
Nghĩa:khá, khá là, tương đối (đứng trước tính từ để chỉ mức độ vừa phải, không quá cao).
Ví dụ (7)
jīn tiān jiàolěng
Hôm nay khá là lạnh.
zhè jiàohǎo
Cái này tốt hơn (khá tốt).
jiào huānchá
Tôi (tương đối) thích uống trà hơn.
zhèjiàn fu jiàoguì
Bộ quần áo này khá đắt.
zuì jìn jiàománg
Dạo này khá bận.
2
động từ
Nghĩa:so sánh, đọ, so bì.
Ví dụ (6)
qǐng jiào xiàzhèliǎng
Xin hãy so sánh hai từ này một chút.
yàogēnbiér en jiào
Đừng so sánh với người khác.
zhèliǎngzhǒngfāng jiào jiào
Đem hai phương pháp này so sánh xem sao.
jiào
Không thể so sánh được (Khập khiễng).
tōng guò jiào men xiànletóng
Thông qua so sánh, chúng tôi đã phát hiện ra điểm khác biệt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây