比较
bǐjiào
khá, tương đối
Hán việt: bì giác
HSK 2
Động từTrạng từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Phó từ
Nghĩa:khá, khá là, tương đối (đứng trước tính từ để chỉ mức độ vừa phải, không quá cao).
Ví dụ (7)
jīntiānbǐjiào比较lěng
Hôm nay khá là lạnh.
zhègebǐjiào比较hǎo
Cái này tốt hơn (khá tốt).
bǐjiàoxǐhuanchá
Tôi (tương đối) thích uống trà hơn.
zhèjiànyīfubǐjiào比较guì
Bộ quần áo này khá đắt.
zuìjìnbǐjiào比较máng
Dạo này khá bận.
2
Động từ
Nghĩa:so sánh, đọ, so bì.
Ví dụ (6)
qǐngbǐjiào比较yíxiàzhèliǎng
Xin hãy so sánh hai từ này một chút.
búyàogēnbiérénbǐjiào
Đừng so sánh với người khác.
zhèliǎngzhǒngfāngfǎbǐjiào比较bǐjiào
Đem hai phương pháp này so sánh xem sao.
wúfǎbǐjiào比较
Không thể so sánh được (Khập khiễng).
tōngguòbǐjiàowǒmenfāxiànliǎobùtóng
Thông qua so sánh, chúng tôi đã phát hiện ra điểm khác biệt.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI