Kẻ thù
Hán việt: địch
ノ一丨丨フ一ノ一ノ丶
10
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kẻ thù
Ví dụ (5)
dír éntóu xiángle
Kẻ thù đã đầu hàng.
jūnzhèng zàijìn
Quân địch đang tiến đến gần.
menmiàn duìdeshìqiáng
Chúng ta đang phải đối mặt với một kẻ thù mạnh.
liǎngguóchǔduìzhuàng tài
Hai quốc gia đang trong tình trạng thù địch.
duìméiyǒurèn
Tôi không có bất kỳ sự thù địch nào với anh ấy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây