Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
为了
探查
真相,
她
决定
女扮男装
混入
敌人
中间。
To investigate the truth, she decided to disguise herself as a man to infiltrate among the enemies.
Để điều tra sự thật, cô ấy quyết định giả trai để lẫn vào giữa kẻ địch.
我们
必须
拦阻
敌人
的
进攻。
We must stop the enemy's advance.
Chúng ta phải chặn đứng cuộc tấn công của kẻ địch.
Bình luận