Chi tiết từ vựng

敌人 【dírén】

heart
(Phân tích từ 敌人)
Nghĩa từ: Kẻ thù
Hán việt: địch nhân
Lượng từ: 个
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

wèile
为了
tànchá
探查
zhēnxiàng
真相,
juédìng
决定
nǚbànnánzhuāng
女扮男装
hùnrù
混入
dírén
敌人
zhōngjiān
中间。
To investigate the truth, she decided to disguise herself as a man to infiltrate among the enemies.
Để điều tra sự thật, cô ấy quyết định giả trai để lẫn vào giữa kẻ địch.
wǒmen
我们
bìxū
必须
lánzǔ
拦阻
dírén
敌人
de
jìngōng
进攻。
We must stop the enemy's advance.
Chúng ta phải chặn đứng cuộc tấn công của kẻ địch.
Bình luận