敌人
dírén
kẻ địch, kẻ thù, quân địch.
Hán việt: địch nhân
HSK5
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:kẻ địch, kẻ thù, quân địch.
Ví dụ (8)
mennéngqīng shìrèn dír én
Chúng ta không được khinh thường bất kỳ kẻ địch nào.
zuìdedír énwǎng wǎngshì men
Kẻ thù lớn nhất thường lại chính là bản thân chúng ta.
wèi lebǎo guó jiā menyàoyǒng gǎndemiàn duìdír én
Để bảo vệ đất nước, chúng ta phải dũng cảm đối mặt với quân địch.
céng jīngdedír énxiàn zàibiànchénglepéng you
Kẻ thù năm xưa đó bây giờ đã trở thành bạn bè.
lǎn duòshìchéng gōngdedír én
Lười biếng là kẻ thù của thành công.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây